八条
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "八条" (bā tiáo) mang nghĩa "tám cái", kết hợp bởi 八 (bā - bát): "số tám" + 条 (tiáo - điều): "con (dùng cho sông". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 八: Hai nét bút tách mở sang hai phía đối xứng nhau biểu thị sự phân chia và con số tám may mắn (八). • Chữ 条: Nhánh cây gỗ (木) vươn dài mềm mại từ trên cao xuống (夂), dùng làm lượng từ chỉ những vật thon dài như con sông, sợi dây (条).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 八条
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:tám cái
Ví dụ (3)
河里有八条鱼。
Trong sông có tám con cá.
There are eight fish in the river.
他买了八条毛巾。
Anh ấy mua tám chiếc khăn.
He bought eight towels.
这里有八条路。
Ở đây có tám con đường.
There are eight roads here.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây