薯条
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "薯条" (shǔtiáo) nghĩa là "Khoai tây chiên", ghép bởi: 薯 (shǔ): củ khoai (như khoai lang + 条 (tiáo): con (dùng cho sông.
Thành phần cấu tạo
薯条
Khoai tây chiên
艹
署
夂
木
Hình ảnh:

Từ ghép (4)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Khoai tây chiên
Ví dụ (3)
汉堡包旁边有一份薯条。
Bên cạnh hamburger có một phần khoai tây chiên.
There is a side of French fries next to the burger.
薯条要趁热吃才好吃。
Khoai tây chiên phải ăn nóng mới ngon.
French fries taste best when eaten hot.
她给孩子买了薯条。
Cô ấy mua khoai tây chiên cho con.
She bought French fries for her child.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây