ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
薯条
shǔtiáo
Khoai tây chiên
Hán việt: thử điều
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "薯条" (shǔtiáo) nghĩa là "Khoai tây chiên", ghép bởi: 薯 (shǔ): củ khoai (như khoai lang + 条 (tiáo): con (dùng cho sông.

Thành phần cấu tạo

薯条
shǔtiáo
Khoai tây chiên
艹
署
夂
木

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khoai tây chiên
Ví dụ (3)
hànbǎobāo汉堡包pángbiān旁边yǒu有yí一fèn份shǔtiáo薯条。
Bên cạnh hamburger có một phần khoai tây chiên.
There is a side of French fries next to the burger.
shǔtiáo薯条yào要chènrè趁热chī吃cái才hǎochī好吃。
Khoai tây chiên phải ăn nóng mới ngon.
French fries taste best when eaten hot.
tā她gěi给háizi孩子mǎi买le了shǔtiáo薯条。
Cô ấy mua khoai tây chiên cho con.
She bought French fries for her child.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây