ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
牛肉炒牛排和薯条
niúròu chǎo niúpái hé shǔtiáo
Bò lúc lắc khoai
Hán việt: ngưu nhục sao ngưu bài hòa thử điều
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "牛肉炒牛排和薯条" (niúròu chǎo niúpái hé shǔtiáo) mang nghĩa "Bò lúc lắc khoai", kết hợp bởi 牛 (niú - ngưu): "con trâu" + 肉 (ròu - nhục): "Thịt" + 炒 (chǎo - sao): "Xào" + 牛 (niú - ngưu): "con trâu" + 排 (pái - bài): "hàng" + 和 (hé / huò / huó / hán - hòa): "và" + 薯 (shǔ - thử): "củ khoai (như khoai lang" + 条 (tiáo - điều): "con (dùng cho sông". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 牛: Hình chiếc đầu khỏe khoắn với cặp sừng cong vươn lên của loài vật chăm chỉ kéo cày trên đồng ruộng là con trâu, con bò (牛). • Chữ 肉: Miếng thịt tươi nguyên với những đường vân thớ thịt rõ ràng bên trong (肉) là nguồn thực phẩm bổ dưỡng gọi là thịt (肉). • Chữ 炒: Dùng ngọn lửa (火) vừa phải với ít dầu (少) đảo nhanh tay trên chảo nóng để xào chín món ăn (炒). • Chữ 牛: Hình chiếc đầu khỏe khoắn với cặp sừng cong vươn lên của loài vật chăm chỉ kéo cày trên đồng ruộng là con trâu, con bò (牛). • Chữ 排: Đưa bàn tay (扌) sắp xếp các vật sang hai bên đối xứng ngay ngắn (非) tạo thành từng dãy, từng hàng (排). • Chữ 和: Khi đồng ruộng có đủ lúa gạo (禾) cho mọi cái miệng (口) đều được ăn no ấm, con người sẽ sống thuận hòa, cùng với nhau (和). • Chữ 薯: Loài cây thảo mộc (艹) mọc lan khắp cánh đồng nhưng lại giấu củ bùi ngọt dưới lòng đất theo từng luống ngăn nắp (署) là củ khoai (薯). • Chữ 条: Nhánh cây gỗ (木) vươn dài mềm mại từ trên cao xuống (夂), dùng làm lượng từ chỉ những vật thon dài như con sông, sợi dây (条).

Thành phần cấu tạo

牛肉炒牛排和薯条
niúròu chǎo niúpái hé shǔtiáo
Bò lúc lắc khoai
牛
niú • ngưu
con trâu
牛
Bộ Ngưu
Hình đầu con trâu có sừng
肉
ròu • nhục
Thịt
肉
Bộ Nhục
Hình miếng thịt có thớ
炒
chǎo • sao
Xào
火
Bộ Hỏa
Lửa (bên trái)
少
Bộ Thiểu
Ít / âm đọc (bên phải)
牛
niú • ngưu
con trâu
牛
Bộ Ngưu
Hình đầu con trâu có sừng
排
pái • bài
hàng
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
非
Phi
Không, song song / âm đọc (nằm bên phải)
和
hé / huò / huó / hán • hòa
và
禾
Bộ Hòa
Cây lúa (nằm bên trái)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên phải)
薯
shǔ • thử
củ khoai (như khoai lang
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
署
Chữ Thử
cơ quan, phòng ban / âm đọc (phía dưới)
条
tiáo • điều
con (dùng cho sông
夂
Bộ Trĩ
Đi chậm, phía trên (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây, cành (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bò lúc lắc khoai
Ví dụ (3)
zhè这jiā家diàn店de的niúròu牛肉chǎo炒niúpái牛排hé和shǔtiáo薯条hěn很yǒumíng有名。
Món bò lúc lắc khoai của quán này rất nổi tiếng.
This restaurant is famous for its stir-fried beef cubes and fries.
tā他diǎn点le了yí一fèn份niúròu牛肉chǎo炒niúpái牛排hé和shǔtiáo薯条。
Anh ấy gọi một phần bò lúc lắc khoai.
He ordered a portion of stir-fried beef cubes and fries.
niúròu牛肉chǎo炒niúpái牛排hé和shǔtiáo薯条shìhé适合liǎng两gè个rén人chī吃。
Bò lúc lắc khoai phù hợp cho hai người ăn.
The stir-fried beef cubes and fries are suitable for two people.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây