ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
条件
tiáojiàn
điều kiện, yêu cầu (tiêu chuẩn cần đạt được).
Hán việt: điều kiện
个
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "条件" (tiáojiàn) nghĩa là "Điều kiện, yêu cầu", ghép bởi: 条 (tiáo): con (dùng cho sông + 件 (jiàn): Cái.

Thành phần cấu tạo

条件
tiáojiàn
Điều kiện, yêu cầu
夂
木
亻
牛

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:điều kiện, yêu cầu (tiêu chuẩn cần đạt được).
Ví dụ (5)
nǐ你yǒu有shénme什么tiáojiàn条件jǐnguǎn尽管tí提。
Bạn có điều kiện (yêu cầu) gì cứ việc nêu ra.
If you have any conditions, just state them.
zhè这shì是wǒmen我们hézuò合作de的qiántí前提tiáojiàn条件。
Đây là điều kiện tiên quyết để chúng ta hợp tác.
This is the prerequisite for our cooperation.
zhǐyào只要nǐ你dāying答应wǒ我yí一gè个tiáojiàn条件,wǒ我jiù就bāng帮nǐ你。
Chỉ cần bạn đồng ý với tôi một điều kiện, tôi sẽ giúp bạn.
As long as you agree to one condition of mine, I'll help you.
zhè这fèn份gōngzuò工作de的lùqǔ录取tiáojiàn条件hěn很gāo高。
Điều kiện trúng tuyển của công việc này rất cao.
The hiring requirements for this job are very high.
wǒmen我们wútiáojiàn无条件zhīchí支持nǐ你de的juédìng决定。
Chúng tôi ủng hộ quyết định của bạn vô điều kiện.
We support your decision unconditionally.
2
danh từ
Nghĩa:điều kiện (hoàn cảnh sống, kinh tế, môi trường).
Ví dụ (5)
nàlǐ那里de的shēnghuó生活tiáojiàn条件hěn很jiānkǔ艰苦。
Điều kiện sống ở đó rất gian khổ.
The living conditions there are very harsh.
tā他jiālǐ家里de的tiáojiàn条件bú不tài太hǎo好。
Điều kiện (kinh tế) gia đình anh ấy không tốt lắm.
His family's circumstances are not very good.
wǒmen我们yào要nǔlì努力chuàngzào创造tiáojiàn条件。
Chúng ta phải nỗ lực tạo điều kiện.
We must work hard to create the necessary conditions.
lìyòng利用xiànyǒu现有de的tiáojiàn条件jiějué解决wèntí问题。
Tận dụng các điều kiện hiện có để giải quyết vấn đề.
Use the existing conditions to solve the problem.
nà那gè个nánshēng男生de的tiáojiàn条件búcuò不错,zhǎng长de得shuài帅yòu又yǒuqián有钱。
Điều kiện của cậu con trai kia khá tốt, vừa đẹp trai lại vừa có tiền (dùng trong bối cảnh hẹn hò).
That guy is quite a catch—he's handsome and rich.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây