ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
法定条件
fǎ dìng tiáo jiàn
điều kiện theo luật định
Hán việt: pháp định điều kiện
—

Gợi nhớ

Từ "法定条件" (fǎ dìng tiáo jiàn) mang nghĩa "điều kiện theo luật định", kết hợp bởi 法 (fǎ - pháp): "luật" + 定 (dìng - định): "xác định" + 条 (tiáo - điều): "con (dùng cho sông" + 件 (jiàn - kiện): "Cái". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 法: Cứ để dòng nước (氵) cuốn trôi đi (去) hết những điều sai trái để lập lại trật tự công bằng cho muôn dân chính là phép tắc, luật pháp (法). • Chữ 定: Dưới mái nhà ấm êm (宀), mọi việc đều được sắp xếp ngay ngắn (正) theo khuôn phép, tạo nên sự ổn định và xác định rõ ràng (定). • Chữ 条: Nhánh cây gỗ (木) vươn dài mềm mại từ trên cao xuống (夂), dùng làm lượng từ chỉ những vật thon dài như con sông, sợi dây (条). • Chữ 件: Một người nông dân (亻) dắt con bò (牛) ra kiểm đếm từng đầu việc, dùng làm lượng từ chỉ từng cái, từng chiếc, từng sự kiện (件).

Thành phần cấu tạo

法定条件
fǎ dìng tiáo jiàn
điều kiện theo luật định
法
fǎ • pháp
luật
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
去
Khứ
Đi / âm đọc (bên phải)
定
dìng • định
xác định
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
正
Chính (biến thể)
Chính xác (phía dưới)
条
tiáo • điều
con (dùng cho sông
夂
Bộ Trĩ
Đi chậm, phía trên (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây, cành (phía dưới)
件
jiàn • kiện
Cái
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
牛
Bộ Ngưu
Con bò (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:điều kiện theo luật định
Ví dụ (3)
shēnqǐng申请zhè这xiàng项bǔtiē补贴xūyào需要fúhé符合fǎdìng法定tiáojiàn条件。
Nộp đơn xin khoản trợ cấp này cần đáp ứng các điều kiện luật định.
Applying for this subsidy requires meeting statutory conditions.
tā他de的qíngkuàng情况wánquán完全fúhé符合fǎdìng法定tiáojiàn条件。
Trường hợp của anh ấy hoàn toàn phù hợp các điều kiện pháp luật quy định.
His condition fully complies with legal requirements.
zhǐyǒu只有jùbèi具备fǎdìng法定tiáojiàn条件de的gōngsī公司cái才néng能kāiyè开业。
Chỉ có công ty có đủ điều kiện theo quy định mới có thể mở cửa kinh doanh.
Only companies with statutory qualifications can open for business.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây