ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
前提条件
qián tí tiáo jiàn
Điều kiện tiên quyết, điều kiện tiền đề
Hán việt: tiền đề điều kiện
—

Gợi nhớ

Từ "前提条件" (qián tí tiáo jiàn) mang nghĩa "Điều kiện tiên quyết, điều kiện tiền đề", kết hợp bởi 前 (qián - tiền): "trước" + 提 (tí - đề): "mang" + 条 (tiáo - điều): "con (dùng cho sông" + 件 (jiàn - kiện): "Cái". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 前: Mũi thuyền rẽ sóng (丷) đưa con thuyền (月) cùng lưỡi đao (刂) mở đường thẳng tiến về phía trước (前). • Chữ 提: Dùng bàn tay (扌) nâng vật lên đúng vị trí chuẩn mực (是) hoặc nêu vấn đề ra trước tập thể là xách, nâng, đề cập (提). • Chữ 条: Nhánh cây gỗ (木) vươn dài mềm mại từ trên cao xuống (夂), dùng làm lượng từ chỉ những vật thon dài như con sông, sợi dây (条). • Chữ 件: Một người nông dân (亻) dắt con bò (牛) ra kiểm đếm từng đầu việc, dùng làm lượng từ chỉ từng cái, từng chiếc, từng sự kiện (件).

Thành phần cấu tạo

前提条件
qián tí tiáo jiàn
Điều kiện tiên quyết, điều kiện tiền đề
前
qián • tiền
trước
丷
Hai chấm
Bàn chân bước (phía trên)
月
Bộ Nguyệt
Thuyền (phía dưới bên trái)
刂
Bộ Đao
Dao cắt đường đi (phía dưới bên phải)
提
tí • đề
mang
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
是
Thị
Đúng / âm đọc (nằm bên phải)
条
tiáo • điều
con (dùng cho sông
夂
Bộ Trĩ
Đi chậm, phía trên (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây, cành (phía dưới)
件
jiàn • kiện
Cái
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
牛
Bộ Ngưu
Con bò (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Điều kiện tiên quyết, điều kiện tiền đề
Ví dụ (3)
xiānghù相互xìnrèn信任shì是hézuò合作de的qiántí前提tiáojiàn条件。
Tin tưởng lẫn nhau là điều kiện tiên quyết của sự hợp tác.
Mutual trust is a precondition for cooperation.
mǎnzú满足zhèxiē这些qiántí前提tiáojiàn条件hòu后cái才néng能kāigōng开工。
Thỏa mãn những điều kiện tiên quyết này xong mới có thể khởi công.
Only after satisfying these preconditions can work start.
ānquán安全shì是shēngchǎn生产de的shǒuyào首要qiántí前提tiáojiàn条件。
An toàn là điều kiện tiên quyết hàng đầu của sản xuất.
Safety is the primary prerequisite condition for production.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây