ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
付款条件
fùkuǎn tiáojiàn
Điều kiện thanh toán
Hán việt: phó khoản điều kiện
—

Gợi nhớ

Từ "付款条件" (fùkuǎn tiáojiàn) nghĩa là "Điều kiện thanh toán", ghép bởi: 付 (fù): Trả + 款 (kuǎn): khoản tiền + 条 (tiáo): con (dùng cho sông + 件 (jiàn): Cái.

Thành phần cấu tạo

付款条件
fùkuǎn tiáojiàn
Điều kiện thanh toán
亻
寸
士
示
欠
夂

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Điều kiện thanh toán
Ví dụ (3)
biǎogé表格lǐ里jìlù记录le了fùkuǎn付款tiáojiàn条件。
Trong biểu mẫu đã ghi điều kiện thanh toán.
Payment terms are recorded in the form.
qǐng请quèrèn确认fùkuǎn付款tiáojiàn条件shìfǒu是否zhèngquè正确。
Hãy xác nhận điều kiện thanh toán có đúng không.
Please confirm whether the payment terms are correct.
fùkuǎn付款tiáojiàn条件xūyào需要dāndú单独shuōmíng说明。
Điều kiện thanh toán cần được giải thích riêng.
Payment terms require a separate explanation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây