ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
付钱
fùqián
Thanh toán, trả tiền mặt
Hán việt: phó tiền
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Một người (亻) dùng tay (寸) đếm đủ và trao tận tay đối phương (付 - phó) số tiền kim loại cần chi trả (钱 - tiền: bộ Kim 钅) khi mua hàng chính là hành động "thanh toán, trả tiền mặt" (付钱).

Thành phần cấu tạo

付钱
fùqián
Thanh toán, trả tiền mặt
付
fù • phó
Trả
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tay đưa ra / âm đọc (nằm bên phải)
钱
qián • tiền
tiền
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, vàng bạc (nằm bên trái)
戋
Tiên
Nhỏ, mỏng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Thanh toán, trả tiền mặt
Ví dụ (3)
chīwán吃完fàn饭hòu后tā他fùqián付钱。
Ăn xong anh ấy trả tiền.
After finishing the meal, he paid the bill.
kěyǐ可以yòng用shǒujī手机fùqián付钱ma吗?
Có thể dùng điện thoại để thanh toán không?
Can I pay with my phone?
wǒ我yǐjīng已经fùqián付钱le了。
Tôi đã trả tiền rồi.
I have already paid.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây