ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
现金支付
xiànjīn zhīfù
Thanh toán bằng tiền mặt
Hán việt: hiện kim chi phó
HSK1
—

Gợi nhớ

Từ "现金支付" (xiànjīn zhīfù) mang nghĩa "Thanh toán bằng tiền mặt", kết hợp bởi 现 (xiàn - hiện): "hiện ra" + 金 (jīn - kim): "Kim loại nói chung" + 支 (zhī - chi): "Cây (đối với bút)" + 付 (fù - phó): "Trả". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 现: Viên ngọc quý (王) khi được lau sạch bụi mờ liền lộ rõ vẻ sáng đẹp cho mắt người nhìn thấy (见), gọi là hiện ra, xuất hiện (现). • Chữ 金: Dưới tầng mái đất đá (人, 土) ẩn chứa hai quặng khoáng sản lấp lánh ánh sáng quý giá chính là kim loại nói chung hay vàng (金). • Chữ 支: Bàn tay (又) đưa lên ngắt lấy một nhánh cành cây (十) dùng làm lượng từ đếm từng cây bút, từng bài hát hay nhánh sông (支). • Chữ 付: Một người (亻) lấy tay đo đạc đúng chừng mực (寸) rồi trao tận tay tiền bạc cho người khác chính là giao phó, thanh toán, chi trả (付).

Thành phần cấu tạo

现金支付
xiànjīn zhīfù
Thanh toán bằng tiền mặt
现
xiàn • hiện
hiện ra
王
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý tỏa sáng
见
Bộ Kiến
Nhìn thấy rõ ràng trước mắt
金
jīn • kim
Kim loại nói chung
金
Bộ Kim
Hình hai cục vàng chôn dưới đất
支
zhī • chi
Cây (đối với bút)
十
Bộ Thập
Cành cây (phía trên)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)
付
fù • phó
Trả
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tay đưa ra / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Thanh toán bằng tiền mặt
Ví dụ (3)
zhè这jiā家xiǎodiàn小店zhǐ只jiēshòu接受xiànjīn现金zhīfù支付。
Cửa hàng nhỏ này chỉ nhận thanh toán bằng tiền mặt.
This small shop only accepts cash payments.
tā他xíguàn习惯yòng用xiànjīn现金zhīfù支付zǎocān早餐。
Anh ấy quen thanh toán bữa sáng bằng tiền mặt.
He is used to paying for breakfast in cash.
xiànjīn现金zhīfù支付shí时qǐng请zhǔnbèi准备língqián零钱。
Khi thanh toán bằng tiền mặt hãy chuẩn bị tiền lẻ.
Please prepare small change when paying in cash.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây