再现
HSK1
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "再现" (zàixiàn) nghĩa là "Xuất hiện lại", ghép bởi: 再 (zài): lại + 现 (xiàn): hiện ra.
Thành phần cấu tạo
再现
Xuất hiện lại
一
冂
王
见
Hình ảnh:

Phân tích từ 再现
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Xuất hiện lại
Ví dụ (3)
舞台再现了古代生活。
Sân khấu tái hiện cuộc sống cổ đại.
The stage recreated ancient life.
这个场景在梦中再现。
Cảnh này xuất hiện lại trong giấc mơ.
This scene reappeared in a dream.
纪录片再现了历史事件。
Phim tài liệu tái hiện sự kiện lịch sử.
The documentary recreated historical events.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây