ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
再现
zàixiàn
Xuất hiện lại
Hán việt: tái hiện
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "再现" (zàixiàn) nghĩa là "Xuất hiện lại", ghép bởi: 再 (zài): lại + 现 (xiàn): hiện ra.

Thành phần cấu tạo

再现
zàixiàn
Xuất hiện lại
一
冂
王
见

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Xuất hiện lại
Ví dụ (3)
wǔtái舞台zài再xiàn现le了gǔdài古代shēnghuó生活。
Sân khấu tái hiện cuộc sống cổ đại.
The stage recreated ancient life.
zhè这gè个chǎngjǐng场景zài在mèng梦zhōng中zài再xiàn现。
Cảnh này xuất hiện lại trong giấc mơ.
This scene reappeared in a dream.
jìlùpiàn纪录片zàixiàn再现le了lìshǐ历史shìjiàn事件。
Phim tài liệu tái hiện sự kiện lịch sử.
The documentary recreated historical events.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây