ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
再次
zàicì
Một lần nữa
Hán việt: tái thứ
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "再次" (zàicì) nghĩa là "Một lần nữa", ghép bởi: 再 (zài): lại + 次 (cì): (lượng từ cho số lần) lần.

Thành phần cấu tạo

再次
zàicì
Một lần nữa
一
冂
冫
欠

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:Một lần nữa
Ví dụ (3)
tā他zàicì再次gǎnxiè感谢dàjiā大家。
Anh ấy một lần nữa cảm ơn mọi người.
He thanked everyone once again.
qǐng请zàicì再次jiǎnchá检查dá'àn答案。
Hãy kiểm tra đáp án một lần nữa.
Please check your answers again.
wǒmen我们zàicì再次jiànmiàn见面le了。
Chúng tôi lại gặp nhau lần nữa.
We met again.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây