现在
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Khoảnh khắc mọi sự vật đang hiện diện rõ ràng ngay trước mắt như ánh sáng viên ngọc (王, 见 — 现: hiện - xuất hiện) và đang bám rễ tồn tại vững vàng trên mặt đất này (才, 土 — 在: tại - đang ở) chính là "bây giờ, hiện tại" (现在).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 现在
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ (thời gian)
Nghĩa:bây giờ, lúc này, hiện nay, hiện tại.
Ví dụ (5)
现在几点了?
Bây giờ là mấy giờ rồi?
What time is it now?
我现在很忙。
Bây giờ tôi rất bận.
I'm very busy right now.
从现在开始。
Bắt đầu từ bây giờ.
Starting now.
你现在在哪儿?
Bây giờ bạn đang ở đâu?
Where are you now?
现在是冬天。
Hiện tại đang là mùa đông.
It is winter now.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây