实现
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Từ "实现" (shíxiàn) nghĩa là "Thực hiện", ghép bởi: 实 (shí): thực tế + 现 (xiàn): hiện ra.
Thành phần cấu tạo
实现
Thực hiện
宀
头
王
见
Hình ảnh:

Phân tích từ 实现
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:thực hiện, đạt được, hiện thực hóa (biến lý tưởng, kế hoạch... thành sự thật).
Ví dụ (5)
只要努力,梦想总会实现的。
Chỉ cần nỗ lực, ước mơ rồi sẽ có lúc thành hiện thực.
As long as you work hard, your dreams will eventually come true.
我们要努力实现现代化。
Chúng ta phải nỗ lực thực hiện hiện đại hóa.
We must strive to achieve modernization.
这个计划很难实现。
Kế hoạch này rất khó thực hiện.
This plan is difficult to realize.
他帮助很多人实现了他们的愿望。
Anh ấy đã giúp rất nhiều người thực hiện được nguyện vọng của họ.
He helped many people fulfill their wishes.
实现人生价值。
Thực hiện (đạt được) giá trị nhân sinh.
Realize the value of one's life.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây