ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
实现抱负
shí xiàn bào fù
hoàn thành nguyện vọng ý chí vĩ đại
Hán việt: thực hiện bão phụ
—

Gợi nhớ

Từ "实现抱负" (shí xiàn bào fù) mang nghĩa "hoàn thành nguyện vọng ý chí vĩ đại", kết hợp bởi 实 (shí - thực): "thực tế" + 现 (xiàn - hiện): "hiện ra" + 抱 (bào - bão): "ôm" + 负 (fù - phụ): "mang". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 实: Dưới mái nhà (宀) có đầy đủ của cải đứng đầu (头) sung túc, cuộc sống vô cùng chân thật và thực tế (实). • Chữ 现: Viên ngọc quý (王) khi được lau sạch bụi mờ liền lộ rõ vẻ sáng đẹp cho mắt người nhìn thấy (见), gọi là hiện ra, xuất hiện (现). • Chữ 抱: Đôi cánh tay (扌) dang rộng rồi vòng lại bao bọc (包) đứa trẻ vào lòng thật ấm áp chính là hành động ôm, bế (抱). • Chữ 负: Dáng người cúi gập lưng (⺈) gồng mình cõng túi tiền (贝) nặng trĩu để gánh vác món nợ trên vai (负).

Thành phần cấu tạo

实现抱负
shí xiàn bào fù
hoàn thành nguyện vọng ý chí vĩ đại
实
shí • thực
thực tế
宀
Bộ Miên
Mái nhà, gia đình
头
Chữ Đầu
Đứng đầu, đầy đủ, sung túc
现
xiàn • hiện
hiện ra
王
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý tỏa sáng
见
Bộ Kiến
Nhìn thấy rõ ràng trước mắt
抱
bào • bão
ôm
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
包
Bao
Bọc, gói / âm đọc (nằm bên phải)
负
fù • phụ
mang
⺈
Bộ Đao nằm
Hình người cúi lưng (phía trên)
贝
Bộ Bối
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:hoàn thành nguyện vọng ý chí vĩ đại
Ví dụ (3)
tā他tōngguò通过nǔlì努力shíxiàn实现le了yuǎndà远大bàofù抱负。
Anh ấy thông qua nỗ lực đã thực hiện hoài bão to lớn.
He realized grand ambitions through hard work.
qīngniánrén青年人yào要zài在shíjiàn实践zhōng中shíxiàn实现bàofù抱负。
Người trẻ tuổi cần thực hiện ước nguyện lớn trong thực tiễn.
Youth should achieve aspirations through practice.
gōngsī公司wèi为yuángōng员工tígōng提供le了shíxiàn实现bàofù抱负de的píngtái平台。
Công ty cung cấp nền tảng thực hiện hoài bão cho nhân viên.
The company offered a platform to fulfill goals.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây