ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
现金
xiànjīn
tiền mặt.
Hán việt: hiện kim
笔
HSK4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "现金" (xiànjīn) mang nghĩa "Tiền mặt", kết hợp bởi 现 (xiàn - hiện): "hiện ra" + 金 (jīn - kim): "Kim loại nói chung". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 现: Viên ngọc quý (王) khi được lau sạch bụi mờ liền lộ rõ vẻ sáng đẹp cho mắt người nhìn thấy (见), gọi là hiện ra, xuất hiện (现). • Chữ 金: Dưới tầng mái đất đá (人, 土) ẩn chứa hai quặng khoáng sản lấp lánh ánh sáng quý giá chính là kim loại nói chung hay vàng (金).

Thành phần cấu tạo

现金
xiànjīn
Tiền mặt
现
xiàn • hiện
hiện ra
王
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý tỏa sáng
见
Bộ Kiến
Nhìn thấy rõ ràng trước mắt
金
jīn • kim
Kim loại nói chung
金
Bộ Kim
Hình hai cục vàng chôn dưới đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tiền mặt.
Ví dụ (5)
qǐngwèn请问nín您kěyǐ可以fùxiànjīn付现金ma吗?
Xin hỏi ngài có thể trả tiền mặt không?
May I ask if you can pay in cash?
wǒ我shēn身shàng上méi没dài带xiànjīn现金,zhǐ只néng能shuākǎ刷卡。
Trong người tôi không mang tiền mặt, chỉ có thể quẹt thẻ.
I don't have any cash on me, so I can only pay by card.
zhèlǐ这里bù不shōu收xiànjīn现金,zhǐ只jiēshòu接受shǒujī手机zhīfù支付。
Ở đây không thu tiền mặt, chỉ chấp nhận thanh toán qua điện thoại.
Cash is not accepted here; only mobile payments are accepted.
wǒ我yào要qù去zìdòng自动qǔkuǎnjī取款机qǔ取diǎn点xiànjīn现金。
Tôi phải ra cây ATM rút một ít tiền mặt.
I’m going to the ATM to withdraw some cash.
zhè这shì是liǎngqiān两千kuài块xiànjīn现金,qǐng请diǎn点yíxià一下。
Đây là 2000 tệ tiền mặt, xin hãy đếm lại.
Here is two thousand yuan in cash. Please count it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây