现金
笔
HSK4
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "现金" (xiànjīn) mang nghĩa "Tiền mặt", kết hợp bởi 现 (xiàn - hiện): "hiện ra" + 金 (jīn - kim): "Kim loại nói chung". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 现: Viên ngọc quý (王) khi được lau sạch bụi mờ liền lộ rõ vẻ sáng đẹp cho mắt người nhìn thấy (见), gọi là hiện ra, xuất hiện (现). • Chữ 金: Dưới tầng mái đất đá (人, 土) ẩn chứa hai quặng khoáng sản lấp lánh ánh sáng quý giá chính là kim loại nói chung hay vàng (金).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 现金
Từ ghép (11)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tiền mặt.
Ví dụ (5)
请问您可以付现金吗?
Xin hỏi ngài có thể trả tiền mặt không?
May I ask if you can pay in cash?
我身上没带现金,只能刷卡。
Trong người tôi không mang tiền mặt, chỉ có thể quẹt thẻ.
I don't have any cash on me, so I can only pay by card.
这里不收现金,只接受手机支付。
Ở đây không thu tiền mặt, chỉ chấp nhận thanh toán qua điện thoại.
Cash is not accepted here; only mobile payments are accepted.
我要去自动取款机取点现金。
Tôi phải ra cây ATM rút một ít tiền mặt.
I’m going to the ATM to withdraw some cash.
这是两千块现金,请点一下。
Đây là 2000 tệ tiền mặt, xin hãy đếm lại.
Here is two thousand yuan in cash. Please count it.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây