ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
现金找零
xiànjīn zhǎolíng
Trả lại tiền thừa bằng tiền mặt / Thối tiền lẻ
Hán việt: hiện kim trảo linh
—

Gợi nhớ

Từ "现金找零" (xiànjīn zhǎolíng) mang nghĩa "Trả lại tiền thừa bằng tiền mặt / Thối tiền lẻ", kết hợp bởi 现 (xiàn - hiện): "hiện ra" + 金 (jīn - kim): "Kim loại nói chung" + 找 (zhǎo - trảo): "tìm" + 零 (líng - linh): "số không". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 现: Viên ngọc quý (王) khi được lau sạch bụi mờ liền lộ rõ vẻ sáng đẹp cho mắt người nhìn thấy (见), gọi là hiện ra, xuất hiện (现). • Chữ 金: Dưới tầng mái đất đá (人, 土) ẩn chứa hai quặng khoáng sản lấp lánh ánh sáng quý giá chính là kim loại nói chung hay vàng (金). • Chữ 找: Đưa bàn tay (扌) cầm ngọn giáo (戈) rà soát khắp mọi ngóc ngách để tìm kiếm thứ đang thất lạc (找). • Chữ 零: Những hạt mưa (雨) rơi theo hiệu lệnh (令) từng giọt lẻ tẻ xuống đất rồi tan biến hết không còn gì, biểu thị cho số không (零).

Thành phần cấu tạo

现金找零
xiànjīn zhǎolíng
Trả lại tiền thừa bằng tiền mặt / Thối tiền lẻ
现
xiàn • hiện
hiện ra
王
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý tỏa sáng
见
Bộ Kiến
Nhìn thấy rõ ràng trước mắt
金
jīn • kim
Kim loại nói chung
金
Bộ Kim
Hình hai cục vàng chôn dưới đất
找
zhǎo • trảo
tìm
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
戈
Bộ Qua
Cây giáo, vũ khí (nằm bên phải)
零
líng • linh
số không
雨
Bộ Vũ
Mưa (phía trên)
令
Lệnh
Ra lệnh / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Trả lại tiền thừa bằng tiền mặt / Thối tiền lẻ
Ví dụ (2)
jiézhàng结账shí时,shōuyínyuán收银员zǐxì仔细qīngdiǎn清点le了xiànjīn现金zhǎolíng找零,bìng并shuāngshǒu双手dìgěi递给kèrén客人。
Khi tính tiền, nhân viên thu ngân kiểm đếm kỹ lưỡng số tiền mặt thối lại rồi dùng hai tay đưa cho khách.
At checkout, the cashier carefully counted the cash change and handed it to the customer with both hands.
yóuyú由于quēshǎo缺少yì一yuán元miàn'é面额de的yìngbì硬币,shōuyínyuán收银员xúnwèn询问kèrén客人shìfǒu是否jièyì介意yòng用tángguǒ糖果dàitì代替xiànjīn现金zhǎolíng找零。
Do thiếu tiền xu mệnh giá 1 tệ, nhân viên thu ngân hỏi khách xem có phiền dùng kẹo thay thế cho tiền thối lại không.
Because they were short on one-yuan coins, the cashier asked the customer if they minded taking candy instead of cash change.
2
động từ
Nghĩa:Trả lại tiền thừa bằng tiền mặt / Thối tiền lẻ
Ví dụ (1)
gùkè顾客zhīfù支付le了yìbǎi一百yuán元,xiāofèi消费qīshí七十wǔ五yuán元,shōuyínyuán收银员yīngdāng应当xiànjīn现金zhǎolíng找零èrshíwǔyuán二十五元。
Khách hàng thanh toán 100 tệ, tiêu dùng hết 75 tệ, nhân viên thu ngân nên thối lại tiền mặt 25 tệ.
The customer paid 100 yuan for a 75-yuan purchase, so the cashier should give 25 yuan in cash change.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây