找
一丨一一フノ丶
7
HSK 1/2
Động từ
Gợi nhớ
Đưa bàn tay (扌) cầm ngọn giáo (戈) rà soát khắp mọi ngóc ngách để tìm kiếm thứ đang thất lạc (找).
Thành phần cấu tạo
找
tìm, tìm kiếm
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
戈
Bộ Qua
Cây giáo, vũ khí (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (12)
Từ đồng âm (13)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:tìm, tìm kiếm, kiếm.
Ví dụ (5)
你在找什么?
Bạn đang tìm cái gì vậy?
What are you looking for?
我在找我的手机。
Tôi đang tìm điện thoại của tôi.
I am looking for my phone.
你找谁?
Bạn tìm ai?
Who are you looking for?
终于找到你了!
Cuối cùng cũng tìm thấy bạn rồi!
I finally found you!
他在找工作。
Anh ấy đang tìm việc làm.
He is looking for a job.
2
động từ (tiền bạc)
Nghĩa:trả lại (tiền thừa), thối lại.
Ví dụ (5)
给你一百块,请找钱。
Đưa bạn 100 tệ, làm ơn thối lại tiền.
Here's one hundred yuan; please give me the change.
找你五块。
Trả lại bạn 5 tệ.
Here's five yuan in change for you.
不用找了。
Không cần trả lại đâu (Bo luôn).
Keep the change.
你找错钱了。
Bạn trả nhầm tiền thừa rồi.
You gave me the wrong change.
还没找我钱呢。
Vẫn chưa trả lại tiền thừa cho tôi đấy.
You still haven't given me my change.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây