ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
找平
zhǎopíng
Cán phẳng / Tạo phẳng
Hán việt: trảo bình
—

Gợi nhớ

Từ "找平" (zhǎopíng) mang nghĩa "Cán phẳng / Tạo phẳng", kết hợp bởi 找 (zhǎo - trảo): "tìm" + 平 (píng - bình): "bằng phẳng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 找: Đưa bàn tay (扌) cầm ngọn giáo (戈) rà soát khắp mọi ngóc ngách để tìm kiếm thứ đang thất lạc (找). • Chữ 平: Hai quả cân đặt đối xứng hai bên (丷) trên thanh cân (干) giữ cho mặt bàn cân luôn bằng phẳng, yên bình (平).

Thành phần cấu tạo

找平
zhǎopíng
Cán phẳng / Tạo phẳng
找
zhǎo • trảo
tìm
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
戈
Bộ Qua
Cây giáo, vũ khí (nằm bên phải)
平
píng • bình
bằng phẳng
干
Can
Cân bằng (phía trong)
丷
Bát (biến thể)
Hai bên (phía trên)

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:Cán phẳng / Tạo phẳng
Ví dụ (2)
pù铺mùdìbǎn木地板zhīqián之前,níshuǐgōng泥水工bìxū必须yòng用xì细shí石hùnníngtǔ混凝土duì对dìmiàn地面jìnxíng进行zhǎopíng找平shīgōng施工。
Trước khi lát sàn gỗ, thợ hồ bắt buộc phải dùng bê tông đá mi để cán phẳng nền nhà.
Before laying wood flooring, the mason must level the floor using fine-aggregate concrete.
qiángmiànmòhuī墙面抹灰zhǎopíng找平shí时,xūyào需要shǐyòng使用hóngwàixiàn红外线jīguāng激光yí仪hé和kào靠chǐ尺jìnxíng进行chuízhí垂直yǔ与píngzhěngdù平整度jiǎncè检测。
Khi trát phẳng tạo bề mặt tường, cần sử dụng máy tia laser hồng ngoại và thước nhôm (thước áp tường) để căng dây đo độ thẳng đứng và độ phẳng.
When plastering and leveling walls, an infrared laser level and a straightedge ruler are needed to check verticality and flatness.
2
danh từ
Nghĩa:Cán phẳng / Tạo phẳng
Ví dụ (1)
dìmiàn地面zhǎopíng找平bù不hégé合格,huì会dǎozhì导致hòuqī后期pūshè铺设de的dìbǎn地板chūxiàn出现kōng空gǔ鼓huò或qǐ起qiào翘quēxiàn缺陷。
Công tác cán nền tạo phẳng không đạt chuẩn sẽ khiến sàn gỗ lát sau này xảy ra tiếng kêu rỗng bộp hoặc phồng vênh.
Substandard floor leveling will cause hollow spots or warping in the flooring installed later.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây