诏
丶フフノ丨フ一
7
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Lời truyền dạy (讠) của nhà vua nhằm triệu tập (召) bá quan văn võ trong triều chính là tờ chiếu chỉ, sắc lệnh (诏).
Thành phần cấu tạo
诏
Sắc lệnh
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
召
Triệu
Triệu tập / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (13)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Sắc lệnh
Ví dụ (5)
皇帝下诏大赦天下。
Hoàng đế hạ sắc lệnh đại xá thiên hạ.
The emperor issued an edict granting amnesty throughout the realm.
将军奉密诏进京。
Tướng quân vâng theo mật chiếu (sắc lệnh bí mật) tiến vào kinh thành.
The general entered the capital by secret imperial decree.
权臣企图矫诏篡位。
Quyền thần âm mưu giả mạo sắc lệnh để soán ngôi.
The powerful minister attempted to usurp the throne by forging an imperial edict.
朝廷颁布了退位诏书。
Triều đình đã ban bố sắc lệnh thoái vị.
The imperial court issued an abdication edict.
皇上连下三道急诏。
Hoàng thượng liên tiếp hạ ba đạo sắc lệnh khẩn cấp.
His Majesty issued three urgent imperial edicts in succession.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây