肇
丶フ一ノノ一ノ丶フ一一一一丨
14
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Mở cánh cửa lớn (户) cầm cây bút (聿) bắt tay vào hành động (攵) để mở màn và khởi xướng nên sự nghiệp (肇).
Thành phần cấu tạo
肇
Khởi xướng; nguyên nhân
户
Bộ Hộ
Cửa một cánh, hộ gia đình (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
聿
Bộ Duật
Cây bút (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (13)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Khởi xướng; nguyên nhân
Ví dụ (3)
这项计划由他肇始。
Kế hoạch này do anh ấy khởi xướng.
This plan was initiated by him.
事故肇因仍在调查。
Nguyên nhân tai nạn vẫn đang được điều tra.
The cause of the accident is still under investigation.
他的失误肇成严重后果。
Sai lầm của anh ấy gây ra hậu quả nghiêm trọng.
His mistake caused serious consequences.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây