ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
肇事
zhàoshì
gây ra sự cố, gây tai họa
Hán việt: triệu sự
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "肇事" (zhàoshì) mang nghĩa "gây ra sự cố, gây tai họa", kết hợp bởi 肇 (zhào - triệu): "Khởi xướng" + 事 (shì - sự): "việc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 肇: Mở cánh cửa lớn (户) cầm cây bút (聿) bắt tay vào hành động (攵) để mở màn và khởi xướng nên sự nghiệp (肇). • Chữ 事: Tay cầm bút (彐) ghi chép lại mọi điều qua miệng (口) kể ra, những gì cần ghi nhớ xử lý chính là việc 事.

Thành phần cấu tạo

肇事
zhàoshì
gây ra sự cố, gây tai họa
肇
zhào • triệu
Khởi xướng
户
Bộ Hộ
Cửa một cánh, hộ gia đình (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
聿
Bộ Duật
Cây bút (phía dưới)
事
shì • sự
việc
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi ghi chép (ở giữa)
彐
Kệ (biến thể)
Bàn tay cầm bút (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:gây ra sự cố, gây tai họa
Ví dụ (5)
jǐngchá警察zhèngzài正在zhuībǔ追捕nà那míng名zhàoshì肇事táoyì逃逸de的sījī司机。
Cảnh sát đang truy bắt tài xế gây tai nạn rồi bỏ trốn đó.
The police are pursuing the driver who fled the scene after the hit-and-run.
zhè这jǐ几gè个liúmáng流氓jīngcháng经常zài在jiē街shàng上xún寻xìn衅zhàoshì肇事。
Mấy tên lưu manh này thường xuyên kiếm chuyện gây rối trên phố.
These thugs often stir up trouble on the streets.
jīngguò经过diàochá调查,jǐngfāng警方zhōngyú终于zhǎodào找到le了zhàoshì肇事zhě者。
Sau khi điều tra, cảnh sát cuối cùng đã tìm ra kẻ gây tai nạn.
After an investigation, the police finally found the person responsible for the accident.
zhàoshì肇事chēliàng车辆yǐjīng已经bèi被jiāojǐng交警kòuliú扣留le了。
Chiếc xe gây tai nạn đã bị cảnh sát giao thông tạm giữ.
The vehicle involved in the accident has already been impounded by the traffic police.
zuì醉jiǔ酒jiàshǐ驾驶jíyì极易zhàoshì肇事,dàjiā大家yídìng一定yào要zhùyì注意ānquán安全。
Lái xe khi say rượu rất dễ gây tai nạn, mọi người nhất định phải chú ý an toàn.
Drunk driving easily leads to accidents, so everyone must pay attention to safety.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây