执行董事
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "执行董事" (zhíxíng dǒngshì) mang nghĩa "Giám đốc điều hành", kết hợp bởi 执 (zhí - chấp): "Cầm giữ" + 行 (xíng / háng - hành): "được" + 董 (dǒng - đổng): "giám sát" + 事 (shì - sự): "việc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 执: Tay (扌) nắm chặt viên (丸) không buông, giữ vững lập trường không thay đổi, cầm giữ 执. • Chữ 行: Bước chân trái (彳) nhịp nhàng nối tiếp bước chân phải (亍) tiến về phía trước trên đường lớn là đi, di chuyển, thực hành (行). • Chữ 董: Người đứng đầu trông coi cả cánh đồng cỏ lúa (艹) với trọng trách nặng nề (重) trên vai chính là vị giám đốc, người quản lý giám sát (董). • Chữ 事: Tay cầm bút (彐) ghi chép lại mọi điều qua miệng (口) kể ra, những gì cần ghi nhớ xử lý chính là việc 事.
Thành phần cấu tạo
执行董事
Giám đốc điều hành
执
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
丸
Hoàn
Viên tròn / âm đọc (nằm bên phải)
行
彳
Bộ Xích
Bước đi nhỏ (nằm bên trái)
亍
Trù
Bước chân tiếp theo (nằm bên phải)
董
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
重
Chữ Trùng
nặng, quan trọng / âm đọc (phía dưới)
事
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi ghi chép (ở giữa)
彐
Kệ (biến thể)
Bàn tay cầm bút (phía dưới)
Hình ảnh:

Phân tích từ 执行董事
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Giám đốc điều hành
Ví dụ (3)
总董事批准了预算。
Tổng giám đốc đã phê duyệt ngân sách.
The managing director approved the budget.
员工正在等总董事发言。
Nhân viên đang chờ tổng giám đốc phát biểu.
The employees are waiting for the managing director to speak.
总董事每周检查业务进度。
Tổng giám đốc kiểm tra tiến độ kinh doanh mỗi tuần.
The managing director checks business progress every week.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây