ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
董
dǒng
giám sát, quản lý.
Hán việt: đổng
一丨丨ノ一丨フ一一丨一一
12
个
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Người đứng đầu trông coi cả cánh đồng cỏ lúa (艹) với trọng trách nặng nề (重) trên vai chính là vị giám đốc, người quản lý giám sát (董).

Thành phần cấu tạo

董
dǒng
giám sát, quản lý; giám đốc; họ Đổng
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
重
Chữ Trùng
nặng, quan trọng / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:giám sát, quản lý.
Ví dụ (3)
gè各wèi位dǒngshì董事zài在huìyì会议shàng上rènzhēn认真jiāndū监督gōngsī公司de的cáiwù财务zhuàngkuàng状况。
Các vị giám đốc trong cuộc họp nghiêm túc giám sát tình hình tài chính của công ty.
The directors carefully supervised the company's financial status at the meeting.
tā他fùzé负责dǒng董lǐ理zhè这xiàng项shìwù事务。
Anh ấy phụ trách quản lý việc này.
He is in charge of overseeing and managing this matter.
guānyuán官员fèngmìng奉命dǒng董dū督gōngchéng工程。
Quan viên nhận lệnh giám sát công trình.
The official was ordered to supervise the project.
2
danh từ
Nghĩa:giám sát, quản lý; giám đốc; họ Đổng
Ví dụ (3)
dǒngshìhuì董事会jīntiān今天kāihuì开会。
Hội đồng quản trị hôm nay họp.
The board of directors is meeting today.
dǒng董xiānsheng先生shì是gōngsī公司fùzérén负责人。
Ông Đổng là người phụ trách công ty.
Mr. Dong is the head of the company.
lǎo老dǒng董hěn很liǎojiě了解shìchǎng市场。
Ông Đổng rất hiểu thị trường.
Old Dong knows the market very well.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây