古董商
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Thương nhân buôn bán (商: 亠, 丷, 冏) chuyên sưu tầm và giám định những cổ vật quý giá (董: 艹, 重) đã trải qua mười đời truyền miệng từ xa xưa (古: bộ Thập 十 và bộ Khẩu 口) chính là "người buôn đồ cổ" (古董商).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 古董商
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Người buôn đồ cổ
Ví dụ (3)
古董商买下了一只旧花瓶。
Người buôn đồ cổ mua một chiếc bình cũ.
The antique dealer bought an old vase.
这位古董商很懂瓷器。
Người buôn đồ cổ này rất am hiểu đồ sứ.
This antique dealer knows porcelain very well.
古董商在市场上找珍品。
Người buôn đồ cổ tìm đồ quý ở chợ.
The antique dealer looks for rare treasures in the market.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây