ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
古董商
gǔdǒng shāng
Người buôn đồ cổ
Hán việt: cổ đổng thương
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Thương nhân buôn bán (商: 亠, 丷, 冏) chuyên sưu tầm và giám định những cổ vật quý giá (董: 艹, 重) đã trải qua mười đời truyền miệng từ xa xưa (古: bộ Thập 十 và bộ Khẩu 口) chính là "người buôn đồ cổ" (古董商).

Thành phần cấu tạo

古董商
gǔdǒng shāng
Người buôn đồ cổ
古
gǔ • cổ
Cổ
十
Bộ Thập
Mười (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
董
dǒng • đổng
giám sát
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
重
Chữ Trùng
nặng, quan trọng / âm đọc (phía dưới)
商
shāng • thương
buôn bán
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
丷
Bộ Bát (ngửa)
Phân tách, chia đôi (phía dưới)
冏
Chữ Quẫn
Sáng sủa, cửa sổ thông sáng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Người buôn đồ cổ
Ví dụ (3)
gǔdǒngshāng古董商mǎixià买下le了yì一zhī只jiù旧huāpíng花瓶。
Người buôn đồ cổ mua một chiếc bình cũ.
The antique dealer bought an old vase.
zhè这wèi位gǔdǒngshāng古董商hěn很dǒng懂cíqì瓷器。
Người buôn đồ cổ này rất am hiểu đồ sứ.
This antique dealer knows porcelain very well.
gǔdǒngshāng古董商zài在shìchǎng市场shàng上zhǎo找zhēnpǐn珍品。
Người buôn đồ cổ tìm đồ quý ở chợ.
The antique dealer looks for rare treasures in the market.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây