商务西装
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Bộ âu phục kiểu phương Tây (西 - tây) được cắt may trang trọng, chỉnh tề (装 - trang: dáng vẻ cường tráng 壮 trong tấm áo 衣) chuyên diện khi đi bàn bạc thương mại (商 - thương) và giải quyết công việc (务 - vụ: dùng sức 力 hành động 夂) chính là "bộ đồ công sở" (商务西装).
Thành phần cấu tạo
商务西装
Bộ đồ công sở
商
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
丷
Bộ Bát (ngửa)
Phân tách, chia đôi (phía dưới)
冏
Chữ Quẫn
Sáng sủa, cửa sổ thông sáng (phía dưới)
务
夂
Bộ Trĩ (biến thể)
Hành động (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (phía dưới)
西
西
Bộ Tây
Hình tổ chim, nơi chim về tổ khi mặt trời lặn
装
壮
Tráng
Mạnh mẽ / âm đọc (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)
Hình ảnh:

Phân tích từ 商务西装
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bộ đồ công sở
Ví dụ (3)
他穿商务西装去见客户。
Anh ấy mặc bộ đồ công sở đi gặp khách hàng.
He wore a business suit to meet the client.
这套商务西装很正式。
Bộ đồ công sở này rất trang trọng.
This business suit is very formal.
商务西装需要保持整洁。
Bộ đồ công sở cần giữ sạch sẽ gọn gàng.
A business suit needs to be kept neat and tidy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây