ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
商务西装
shāngwù xīzhuāng
Bộ đồ công sở
Hán việt: thương vụ tây trang
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Bộ âu phục kiểu phương Tây (西 - tây) được cắt may trang trọng, chỉnh tề (装 - trang: dáng vẻ cường tráng 壮 trong tấm áo 衣) chuyên diện khi đi bàn bạc thương mại (商 - thương) và giải quyết công việc (务 - vụ: dùng sức 力 hành động 夂) chính là "bộ đồ công sở" (商务西装).

Thành phần cấu tạo

商务西装
shāngwù xīzhuāng
Bộ đồ công sở
商
shāng • thương
buôn bán
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
丷
Bộ Bát (ngửa)
Phân tách, chia đôi (phía dưới)
冏
Chữ Quẫn
Sáng sủa, cửa sổ thông sáng (phía dưới)
务
wù • vụ
công việc
夂
Bộ Trĩ (biến thể)
Hành động (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (phía dưới)
西
xī • tây
phía tây
西
Bộ Tây
Hình tổ chim, nơi chim về tổ khi mặt trời lặn
装
zhuāng • trang
cài đặt
壮
Tráng
Mạnh mẽ / âm đọc (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bộ đồ công sở
Ví dụ (3)
tā他chuān穿shāngwù商务xīzhuāng西装qù去jiàn见kèhù客户。
Anh ấy mặc bộ đồ công sở đi gặp khách hàng.
He wore a business suit to meet the client.
zhè这tào套shāngwù商务xīzhuāng西装hěn很zhèngshì正式。
Bộ đồ công sở này rất trang trọng.
This business suit is very formal.
shāngwù商务xīzhuāng西装xūyào需要bǎochí保持zhěngjié整洁。
Bộ đồ công sở cần giữ sạch sẽ gọn gàng.
A business suit needs to be kept neat and tidy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây