ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
蔬果商
shūguǒ shāng
Người bán rau quả
Hán việt: sơ quả thương
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Người làm nghề buôn bán trao đổi (商: 亠, 丷, 冏) các loại rau xanh tươi tốt (蔬: bộ Thảo 艹 và chữ Sơ 疏) cùng trái cây chín ngọt trên cành (果: quả 田 trên cây 木) chính là "người bán rau quả" (蔬果商).

Thành phần cấu tạo

蔬果商
shūguǒ shāng
Người bán rau quả
蔬
shū • sơ
Rau củ
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
疏
Sơ
Thưa / âm đọc (phía dưới)
果
guǒ • quả
Trái cây
田
Bộ Điền
Ruộng / quả (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)
商
shāng • thương
buôn bán
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
丷
Bộ Bát (ngửa)
Phân tách, chia đôi (phía dưới)
冏
Chữ Quẫn
Sáng sủa, cửa sổ thông sáng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Người bán rau quả
Ví dụ (3)
shūguǒ蔬果shāng商bǎihǎo摆好le了xīnxiān新鲜shuǐguǒ水果。
Người bán rau quả bày xong trái cây tươi.
The greengrocer laid out the fresh fruit.
wǒ我cháng常xiàng向zhè这wèi位shūguǒ蔬果shāng商mǎicài买菜。
Tôi thường mua rau từ người bán rau quả này.
I often buy vegetables from this greengrocer.
shūguǒ蔬果shāng商měitiān每天jiǎnchá检查huòpǐn货品。
Người bán rau quả mỗi ngày kiểm tra hàng hóa.
The greengrocer checks the goods every day.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây