蔬果商
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Người làm nghề buôn bán trao đổi (商: 亠, 丷, 冏) các loại rau xanh tươi tốt (蔬: bộ Thảo 艹 và chữ Sơ 疏) cùng trái cây chín ngọt trên cành (果: quả 田 trên cây 木) chính là "người bán rau quả" (蔬果商).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Người bán rau quả
Ví dụ (3)
蔬果商摆好了新鲜水果。
Người bán rau quả bày xong trái cây tươi.
The greengrocer laid out the fresh fruit.
我常向这位蔬果商买菜。
Tôi thường mua rau từ người bán rau quả này.
I often buy vegetables from this greengrocer.
蔬果商每天检查货品。
Người bán rau quả mỗi ngày kiểm tra hàng hóa.
The greengrocer checks the goods every day.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây