ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
蔬
shū
Rau củ
Hán việt: sơ
一丨丨フ丨一丨一丶一フ丶ノ丨フ
15
棵
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Những luống cây cỏ xanh tươi (艹) được gieo trồng thưa thoáng (疏) ngoài vườn để thu hoạch làm thức ăn chính là rau xanh, rau củ (蔬).

Thành phần cấu tạo

蔬
shū
Rau củ
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
疏
Sơ
Thưa / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Rau củ
Ví dụ (3)
duō多chī吃shūcài蔬菜yǒuyì有益jiànkāng健康。
Ăn nhiều rau có lợi cho sức khỏe.
Eating more vegetables is good for your health.
shìchǎng市场lǐ里yǒu有xīnxiān新鲜de的guǒshū果蔬。
Trong chợ có rau quả tươi.
There are fresh fruits and vegetables in the market.
tā他xǐhuan喜欢zhòng种shūcài蔬菜。
Anh ấy thích trồng rau.
He likes growing vegetables.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây