蔬
一丨丨フ丨一丨一丶一フ丶ノ丨フ
15
棵
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Những luống cây cỏ xanh tươi (艹) được gieo trồng thưa thoáng (疏) ngoài vườn để thu hoạch làm thức ăn chính là rau xanh, rau củ (蔬).
Thành phần cấu tạo
蔬
Rau củ
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
疏
Sơ
Thưa / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (34)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Rau củ
Ví dụ (3)
多吃蔬菜有益健康。
Ăn nhiều rau có lợi cho sức khỏe.
Eating more vegetables is good for your health.
市场里有新鲜的果蔬。
Trong chợ có rau quả tươi.
There are fresh fruits and vegetables in the market.
他喜欢种蔬菜。
Anh ấy thích trồng rau.
He likes growing vegetables.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây