ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
蔬果
shū guǒ
rau quả, rau củ quả
Hán việt: sơ quả
—

Gợi nhớ

Từ "蔬果" (shū guǒ) mang nghĩa "rau quả, rau củ quả", kết hợp bởi 蔬 (shū - sơ): "Rau củ" + 果 (guǒ - quả): "Trái cây". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 蔬: Những luống cây cỏ xanh tươi (艹) được gieo trồng thưa thoáng (疏) ngoài vườn để thu hoạch làm thức ăn chính là rau xanh, rau củ (蔬). • Chữ 果: Trên ngọn cây gỗ (木) kết những trái tròn căng mọng như thửa ruộng (田) trù phú, nghĩa là trái cây, kết quả (果).

Thành phần cấu tạo

蔬果
shū guǒ
rau quả, rau củ quả
蔬
shū • sơ
Rau củ
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
疏
Sơ
Thưa / âm đọc (phía dưới)
果
guǒ • quả
Trái cây
田
Bộ Điền
Ruộng / quả (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:rau quả, rau củ quả
Ví dụ (3)
měitiān每天shíyòng食用xīnxiān新鲜shūguǒ蔬果yǒulìyú有利于wéichí维持shēntǐ身体jiànkāng健康。
Ăn rau quả tươi mỗi ngày có lợi cho việc duy trì sức khỏe cơ thể.
Eating fresh fruits and vegetables every day helps maintain good health.
chāoshì超市de的lěngcángguì冷藏柜lǐ里bǎimǎn摆满le了gèzhǒnggèyàng各种各样de的yǒujī有机shūguǒ蔬果。
Trong tủ đông của siêu thị bày đầy các loại rau củ quả hữu cơ đa dạng.
The supermarket's refrigerated display case is filled with a wide variety of organic fruits and vegetables.
nóngmàoshìchǎng农贸市场lǐ里de的shūguǒ蔬果jiàgé价格piányi便宜érqiě而且fēicháng非常xīnxiān新鲜。
Rau quả ở chợ nông sản có giá rẻ mà lại vô cùng tươi ngon.
The fruits and vegetables at the farmers' market are cheap and very fresh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây