ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
蔬菜
shūcài
rau, rau xanh, rau củ.
Hán việt: sơ thái
样, 种
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "蔬菜" (shūcài) mang nghĩa "Rau củ", kết hợp bởi 蔬 (shū - sơ): "Rau củ" + 菜 (cài - thái): "Món ăn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 蔬: Những luống cây cỏ xanh tươi (艹) được gieo trồng thưa thoáng (疏) ngoài vườn để thu hoạch làm thức ăn chính là rau xanh, rau củ (蔬). • Chữ 菜: Đưa bàn tay hái (采) những ngọn cỏ rau xanh non (艹) ngoài vườn đem về chế biến thành món ăn, đĩa rau tươi ngon (菜).

Thành phần cấu tạo

蔬菜
shūcài
Rau củ
蔬
shū • sơ
Rau củ
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
疏
Sơ
Thưa / âm đọc (phía dưới)
菜
cài • thái
Món ăn
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
采
Thái
Hái, lượm / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:rau, rau xanh, rau củ.
Ví dụ (5)
duō多chī吃shūcài蔬菜duì对shēntǐ身体yǒu有hǎochu好处。
Ăn nhiều rau xanh có lợi cho sức khỏe.
Eating more vegetables is good for your health.
wǒmen我们yào要qù去shìchǎng市场mǎi买diǎn点xīnxiān新鲜shūcài蔬菜。
Chúng ta phải đi chợ mua ít rau củ tươi.
We are going to the market to buy some fresh vegetables.
wǒ我bù不xǐhuan喜欢chī吃zhè这zhǒng种shūcài蔬菜。
Tôi không thích ăn loại rau này.
I don't like eating this kind of vegetable.
zhè这shì是zìjiā自家zhǒng种de的yǒujī有机shūcài蔬菜。
Đây là rau hữu cơ nhà tự trồng.
These are homegrown organic vegetables.
shūcài蔬菜shālā沙拉jì既jiànkāng健康yòu又měiwèi美味。
Salad rau củ vừa tốt cho sức khỏe lại vừa ngon miệng.
Vegetable salad is both healthy and delicious.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây