卖蔬菜的
样, 种
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "卖蔬菜的" (mài shūcài de) mang nghĩa "Người bán rau quả", kết hợp bởi 卖 (mài - mại): "bán" + 蔬 (shū - sơ): "Rau củ" + 菜 (cài - thái): "Món ăn" + 的 (de - đích): "của". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 卖: Mua hàng về (买) rồi bày ra chợ phân phối đi mười phương (十) để trao đổi kiếm lời gọi là bán, bán hàng (卖). • Chữ 蔬: Những luống cây cỏ xanh tươi (艹) được gieo trồng thưa thoáng (疏) ngoài vườn để thu hoạch làm thức ăn chính là rau xanh, rau củ (蔬). • Chữ 菜: Đưa bàn tay hái (采) những ngọn cỏ rau xanh non (艹) ngoài vườn đem về chế biến thành món ăn, đĩa rau tươi ngon (菜). • Chữ 的: Ánh sáng trắng rõ ràng (白) soi đúng vào cái muỗng (勺) đang múc, dùng làm trợ từ chỉ rõ vật này là của ai (的).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 卖蔬菜的
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Người bán rau quả
Ví dụ (3)
清晨的菜市场里,卖蔬菜的摊主正忙着给青菜洒水保鲜。
Trong khu chợ sáng sớm, người bán rau quả đang bận rộn vẩy nước lên rau xanh để giữ độ tươi.
In the early morning market, the greengrocer is busy sprinkling water on the greens to keep them fresh.
楼下那位卖蔬菜的大叔为人热情,经常送给老顾客一把小葱。
Người bán rau quả dưới lầu là một ông chú nhiệt tình, thường xuyên tặng thêm cho khách quen một nắm hành lá.
The greengrocer downstairs is a warm-hearted man who often gives regular customers a free bunch of scallions.
每天凌晨三四点,卖蔬菜的商贩就要去批发市场进货。
Mỗi ngày vào lúc ba bốn giờ sáng, những người bán rau quả đã phải đi chợ đầu mối nhập hàng.
Every day at three or four in the morning, greengrocers have to go to the wholesale market to stock up.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây