ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
卖蔬菜的
mài shūcài de
Người bán rau quả
Hán việt: mại sơ thái đích
样, 种
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "卖蔬菜的" (mài shūcài de) mang nghĩa "Người bán rau quả", kết hợp bởi 卖 (mài - mại): "bán" + 蔬 (shū - sơ): "Rau củ" + 菜 (cài - thái): "Món ăn" + 的 (de - đích): "của". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 卖: Mua hàng về (买) rồi bày ra chợ phân phối đi mười phương (十) để trao đổi kiếm lời gọi là bán, bán hàng (卖). • Chữ 蔬: Những luống cây cỏ xanh tươi (艹) được gieo trồng thưa thoáng (疏) ngoài vườn để thu hoạch làm thức ăn chính là rau xanh, rau củ (蔬). • Chữ 菜: Đưa bàn tay hái (采) những ngọn cỏ rau xanh non (艹) ngoài vườn đem về chế biến thành món ăn, đĩa rau tươi ngon (菜). • Chữ 的: Ánh sáng trắng rõ ràng (白) soi đúng vào cái muỗng (勺) đang múc, dùng làm trợ từ chỉ rõ vật này là của ai (的).

Thành phần cấu tạo

卖蔬菜的
mài shūcài de
Người bán rau quả
卖
mài • mại
bán
十
Bộ Thập
Mười, nhiều (phía trên)
买
Mãi
Mua (phía dưới)
蔬
shū • sơ
Rau củ
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
疏
Sơ
Thưa / âm đọc (phía dưới)
菜
cài • thái
Món ăn
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
采
Thái
Hái, lượm / âm đọc (phía dưới)
的
de • đích
của
白
Bộ Bạch
Trắng, rõ ràng (nằm bên trái)
勺
Bộ Chước
Cái muỗng, múc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Người bán rau quả
Ví dụ (3)
qīngchén清晨de的càishìchǎng菜市场lǐ里,mài卖shūcài蔬菜de的tānzhǔ摊主zhèng正máng忙zhe着gěi给qīngcài青菜sǎshuǐ洒水bǎoxiān保鲜。
Trong khu chợ sáng sớm, người bán rau quả đang bận rộn vẩy nước lên rau xanh để giữ độ tươi.
In the early morning market, the greengrocer is busy sprinkling water on the greens to keep them fresh.
lóuxià楼下nà那wèi位mài卖shūcài蔬菜de的dàshū大叔wéirén为人rèqíng热情,jīngcháng经常sònggěi送给lǎo老gùkè顾客yì一bǎ把xiǎocōng小葱。
Người bán rau quả dưới lầu là một ông chú nhiệt tình, thường xuyên tặng thêm cho khách quen một nắm hành lá.
The greengrocer downstairs is a warm-hearted man who often gives regular customers a free bunch of scallions.
měitiān每天língchén凌晨sān三sìdiǎn四点,mài卖shūcài蔬菜de的shāngfàn商贩jiù就yào要qù去pīfā批发shìchǎng市场jìnhuò进货。
Mỗi ngày vào lúc ba bốn giờ sáng, những người bán rau quả đã phải đi chợ đầu mối nhập hàng.
Every day at three or four in the morning, greengrocers have to go to the wholesale market to stock up.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây