ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
新鲜蔬菜
xīnxiān shūcài
rau củ tươi
Hán việt: tân tiên sơ thái
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "新鲜蔬菜" (xīnxiān shūcài) mang nghĩa "rau củ tươi", kết hợp bởi 新 (xīn - tân): "mới" + 鲜 (xiān / xiǎn - tiên): "tươi" + 蔬 (shū - sơ): "Rau củ" + 菜 (cài - thái): "Món ăn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 新: Dùng chiếc rìu sắc (斤) đẵn nhánh cây tươi mới mọc (亲), hương gỗ thơm phức báo hiệu một khởi đầu hoàn toàn mới (新). • Chữ 鲜: Món ăn nấu kết hợp giữa thịt cá (鱼) và thịt dê non (羊) tạo nên hương vị tuyệt hảo, tươi ngon hiếm có (鲜). • Chữ 蔬: Những luống cây cỏ xanh tươi (艹) được gieo trồng thưa thoáng (疏) ngoài vườn để thu hoạch làm thức ăn chính là rau xanh, rau củ (蔬). • Chữ 菜: Đưa bàn tay hái (采) những ngọn cỏ rau xanh non (艹) ngoài vườn đem về chế biến thành món ăn, đĩa rau tươi ngon (菜).

Thành phần cấu tạo

新鲜蔬菜
xīnxiān shūcài
rau củ tươi
新
xīn • tân
mới
亲
Chữ Thân
Cây gỗ tươi mới mọc (bên trái)
斤
Bộ Cân
Cái rìu đẵn gỗ (bên phải)
鲜
xiān / xiǎn • tiên
tươi
鱼
Bộ Ngư (giản thể)
Con cá, thủy sản (bên trái)
羊
Bộ Dương
Con dê, cừu; tốt lành / âm đọc (bên phải)
蔬
shū • sơ
Rau củ
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
疏
Sơ
Thưa / âm đọc (phía dưới)
菜
cài • thái
Món ăn
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
采
Thái
Hái, lượm / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:rau củ tươi
Ví dụ (2)
duō多chī吃xīnxiān新鲜shūcài蔬菜duì对shēntǐ身体yǒu有hǎochu好处。
Ăn nhiều rau củ tươi rất có lợi cho sức khỏe.
Eating more fresh vegetables is good for your health.
wǒ我qù去chāoshì超市mǎi买le了yìxiē一些shūcài蔬菜hé和shuǐguǒ水果。
Tôi đã đi siêu thị mua một ít rau củ và trái cây.
I went to the supermarket and bought some vegetables and fruits.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây