新鲜蔬菜
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "新鲜蔬菜" (xīnxiān shūcài) mang nghĩa "rau củ tươi", kết hợp bởi 新 (xīn - tân): "mới" + 鲜 (xiān / xiǎn - tiên): "tươi" + 蔬 (shū - sơ): "Rau củ" + 菜 (cài - thái): "Món ăn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 新: Dùng chiếc rìu sắc (斤) đẵn nhánh cây tươi mới mọc (亲), hương gỗ thơm phức báo hiệu một khởi đầu hoàn toàn mới (新). • Chữ 鲜: Món ăn nấu kết hợp giữa thịt cá (鱼) và thịt dê non (羊) tạo nên hương vị tuyệt hảo, tươi ngon hiếm có (鲜). • Chữ 蔬: Những luống cây cỏ xanh tươi (艹) được gieo trồng thưa thoáng (疏) ngoài vườn để thu hoạch làm thức ăn chính là rau xanh, rau củ (蔬). • Chữ 菜: Đưa bàn tay hái (采) những ngọn cỏ rau xanh non (艹) ngoài vườn đem về chế biến thành món ăn, đĩa rau tươi ngon (菜).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 新鲜蔬菜
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:rau củ tươi
Ví dụ (2)
多吃新鲜蔬菜对身体有好处。
Ăn nhiều rau củ tươi rất có lợi cho sức khỏe.
Eating more fresh vegetables is good for your health.
我去超市买了一些蔬菜和水果。
Tôi đã đi siêu thị mua một ít rau củ và trái cây.
I went to the supermarket and bought some vegetables and fruits.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây