ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
枢
shū
trục, bản lề
Hán việt: xu
一丨ノ丶一ノ丶フ
8
户
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Thanh gỗ cứng (木) đặt ở vị trí trung tâm khu vực (区) để cánh cửa xoay quanh chính là cái trục, bản lề (枢).

Thành phần cấu tạo

枢
shū
trục, bản lề
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
区
Khu
Khu / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:trục, bản lề
Ví dụ (5)
zhè这zuò座chéngshì城市shì是quánguó全国de的jiāotōng交通shūniǔ枢纽。
Thành phố này là trung tâm giao thông của cả nước.
This city is the nation's transportation hub.
dànǎo大脑shì是réntǐ人体de的shénjīng神经zhōngshū中枢。
Não bộ là trung khu thần kinh của cơ thể con người.
The brain is the body's nerve center.
liúshuǐ流水bù不fǔ腐,hù户shū枢bú不dù蠹。
Nước chảy không thối, bản lề cửa thường xuyên quay thì không bị mối mọt.
Running water never goes stale, and a constantly used door hinge never gets worm-eaten.
zhè这gè个jiù旧mén门shū枢fāchū发出le了zhīzhī吱吱gāgā嘎嘎de的shēngyīn声音。
Cái bản lề cửa cũ này phát ra tiếng cọt kẹt.
This old door hinge made a creaking sound.
tā他zhǎngwò掌握zhe着gōngsī公司de的jīmì机密yǔ与shū枢yào要。
Anh ấy nắm giữ những bí mật và điểm then chốt của công ty.
He holds the company's secrets and key matters in his hands.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây