ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
抒
shū
bày tỏ, giãi bày tình cảm
Hán việt: trữ
一丨一フ丶フ丨
7
—

Gợi nhớ

Đôi bàn tay (扌) mở rộng trao gửi (予) hết những nỗi niềm chất chứa trong lòng để giãi bày, thổ lộ tình cảm (抒).

Thành phần cấu tạo

抒
shū
bày tỏ, giãi bày tình cảm
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay / âm đọc (bên trái)
予
Bộ Dư
Hình hai tay trao đổi vật (bên phải)

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây