ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
叔
shū
chú, chú út; người đàn ông ngang vai cha
Hán việt: thúc
丨一一丨ノ丶フ丶
8
个
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Bàn tay (又) người bề trên (上) dìu dắt lớp trẻ nhỏ (小) trong gia đình chính là người chú, chú út (叔).

Thành phần cấu tạo

叔
shū
chú, chú út; người đàn ông ngang vai cha
上
Chữ Thượng (biến thể)
Phía trên, vươn lên (phía trên bên trái)
小
Bộ Tiểu
Nhỏ nhắn, trẻ tuổi (phía dưới bên trái)
又
Bộ Hựu
Bàn tay nắm giữ (bên phải)

Hình ảnh:

Từ ghép (1)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chú, chú út; người đàn ông ngang vai cha
Ví dụ (5)
wǒ我de的shūshu叔叔shì是yì一míng名lǎoshī老师。
Chú của tôi là một giáo viên.
My uncle is a teacher.
jǐngchá警察shūshu叔叔,xièxiènín谢谢您de的bāngzhù帮助。
Cảm ơn chú cảnh sát đã giúp đỡ.
Officer, thank you for your help.
nà那gè个dàshū大叔kàn看qǐlái起来hěn很yǎn眼shú熟。
Ông chú kia trông rất quen mắt.
That man looks very familiar.
tā他shì是wǒ我fùqīn父亲de的qīn亲dìdi弟弟,yě也jiùshì就是wǒ我de的shū叔fù父。
Ông ấy là em trai ruột của bố tôi, tức là chú ruột của tôi.
He is my father's younger brother, in other words, my uncle.
zhōumò周末wǒmen我们yào要qù去bàifǎng拜访lǐ李shūshu叔叔。
Cuối tuần này chúng tôi sẽ đi thăm chú Lý.
We're going to visit Uncle Li this weekend.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây