叔
丨一一丨ノ丶フ丶
8
个
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Bàn tay (又) người bề trên (上) dìu dắt lớp trẻ nhỏ (小) trong gia đình chính là người chú, chú út (叔).
Thành phần cấu tạo
叔
chú, chú út; người đàn ông ngang vai cha
上
Chữ Thượng (biến thể)
Phía trên, vươn lên (phía trên bên trái)
小
Bộ Tiểu
Nhỏ nhắn, trẻ tuổi (phía dưới bên trái)
又
Bộ Hựu
Bàn tay nắm giữ (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (34)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:chú, chú út; người đàn ông ngang vai cha
Ví dụ (5)
我的叔叔是一名老师。
Chú của tôi là một giáo viên.
My uncle is a teacher.
警察叔叔,谢谢您的帮助。
Cảm ơn chú cảnh sát đã giúp đỡ.
Officer, thank you for your help.
那个大叔看起来很眼熟。
Ông chú kia trông rất quen mắt.
That man looks very familiar.
他是我父亲的亲弟弟,也就是我的叔父。
Ông ấy là em trai ruột của bố tôi, tức là chú ruột của tôi.
He is my father's younger brother, in other words, my uncle.
周末我们要去拜访李叔叔。
Cuối tuần này chúng tôi sẽ đi thăm chú Lý.
We're going to visit Uncle Li this weekend.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây