ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
淑
shū
hiền lành, duyên dáng
Hán việt: thục
丶丶一丨一一丨ノ丶フ丶
11
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Tâm hồn trong trẻo như làn nước mát (氵) cùng cử chỉ hiền hòa, mực thước (叔) tạo nên vẻ hiền lành, duyên dáng của người thiếu nữ (淑).

Thành phần cấu tạo

淑
shū
hiền lành, duyên dáng
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
叔
Chữ Thúc
chú, chú út / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:hiền lành, duyên dáng
Ví dụ (5)
tā她shì是yí一gè个zhēnzhèng真正de的shū淑nǚ女。
Cô ấy là một thục nữ (người phụ nữ hiền lành, duyên dáng) đích thực.
She is a true lady.
tā她bùjǐn不仅měilì美丽,érqiě而且fēicháng非常xián贤shū淑。
Cô ấy không chỉ xinh đẹp mà còn rất hiền thục.
She is not only beautiful, but also very gentle and virtuous.
zhè这gè个nǚhái女孩xìnggé性格shū淑jìng静,shēnshòu深受dàjiā大家xǐ'ài喜爱。
Cô gái này tính tình hiền lành trầm tĩnh, được mọi người rất yêu mến.
This girl has a gentle and quiet temperament, and she is deeply liked by everyone.
yǎo窈tiǎo窕shū淑nǚ女,jūnzǐ君子hǎo好qiú逑。
Yểu điệu thục nữ, quân tử hảo cầu (Người con gái duyên dáng hiền thục là người mà bậc quân tử muốn sánh duyên).
A graceful and virtuous lady is the ideal match for a gentleman.
péiyǎng培养nǚzǐ女子de的shū淑dé德zài在gǔdài古代fēicháng非常zhòngyào重要。
Bồi dưỡng đức tính hiền thục của người phụ nữ rất được coi trọng trong thời cổ đại.
Cultivating feminine virtue was very important in ancient times.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây