输
一フ丨一ノ丶一丨フ一一丨丨
13
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Dùng cỗ xe (车) chuyên chở hàng hóa (俞) đi nộp cống hết sạch, từ nghĩa vận chuyển mở rộng thành thua cuộc (输).
Thành phần cấu tạo
输
thua, thất bại (trong trận đấu)
车
Bộ Xa
Xe (nằm bên trái)
俞
Du
Vận chuyển / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (24)
Từ đồng âm (34)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:thua, thất bại (trong thi đấu, cá cược - trái nghĩa với Thắng).
Ví dụ (5)
这次比赛我们输了。
Trận đấu lần này chúng tôi thua rồi.
We lost this match.
我不怕输,只怕不努力。
Tôi không sợ thua, chỉ sợ không nỗ lực.
I'm not afraid of losing; I'm only afraid of not trying hard enough.
输给了对手。
Đã thua đối thủ.
We lost to our opponent.
这一局我看你会输。
Ván này tôi thấy bạn sẽ thua đấy.
I think you're going to lose this round.
他打牌输了很多钱。
Anh ấy đánh bài thua rất nhiều tiền.
He lost a lot of money playing cards.
2
động từ (vận chuyển, nhập liệu)
Nghĩa:vận chuyển, truyền, nhập vào (dữ liệu/máu/điện).
Ví dụ (5)
请在这里输入密码。
Vui lòng nhập mật khẩu vào đây.
Please enter your password here.
病人需要马上输血。
Bệnh nhân cần truyền máu ngay lập tức.
The patient needs a blood transfusion immediately.
他在医院输液。
Anh ấy đang truyền dịch (truyền nước biển) trong bệnh viện.
He is receiving an IV at the hospital.
这条管道用来输送石油。
Đường ống này dùng để vận chuyển dầu mỏ.
This pipeline is used to transport oil.
我要把照片输出到电脑上。
Tôi muốn xuất (truyền) ảnh sang máy tính.
I want to transfer the photos to the computer.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây