输出
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "输出" (shūchū) mang nghĩa "Ra, đưa ra", kết hợp bởi 输 (shū - thâu): "thua" + 出 (chū - xuất): "ra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 输: Dùng cỗ xe (车) chuyên chở hàng hóa (俞) đi nộp cống hết sạch, từ nghĩa vận chuyển mở rộng thành thua cuộc (输). • Chữ 出: Chồi cây non (屮) vươn mình nhô cao khỏi hố đất (凵) để đón ánh nắng là đi ra, ra ngoài (出).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 输出
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Ra, đưa ra
Ví dụ (3)
系统输出了错误信息。
Hệ thống đã xuất thông báo lỗi.
The system output an error message.
请检查程序的输出结果。
Hãy kiểm tra kết quả đầu ra của chương trình.
Please check the output results of the program.
这台设备支持高清输出。
Thiết bị này hỗ trợ đầu ra độ nét cao.
This device supports high-definition output.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây