ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
输出
shūchū
Ra, đưa ra
Hán việt: thâu xuất
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "输出" (shūchū) mang nghĩa "Ra, đưa ra", kết hợp bởi 输 (shū - thâu): "thua" + 出 (chū - xuất): "ra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 输: Dùng cỗ xe (车) chuyên chở hàng hóa (俞) đi nộp cống hết sạch, từ nghĩa vận chuyển mở rộng thành thua cuộc (输). • Chữ 出: Chồi cây non (屮) vươn mình nhô cao khỏi hố đất (凵) để đón ánh nắng là đi ra, ra ngoài (出).

Thành phần cấu tạo

输出
shūchū
Ra, đưa ra
输
shū • thâu
thua
车
Bộ Xa
Xe (nằm bên trái)
俞
Du
Vận chuyển / âm đọc (nằm bên phải)
出
chū • xuất
ra
凵
Bộ Khảm
Hố, nơi chứa (phía dưới)
屮
Bộ Triệt
Cây mầm nhô lên (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ra, đưa ra
Ví dụ (3)
xìtǒng系统shūchū输出le了cuòwù错误xìnxī信息。
Hệ thống đã xuất thông báo lỗi.
The system output an error message.
qǐng请jiǎnchá检查chéngxù程序de的shūchū输出jiéguǒ结果。
Hãy kiểm tra kết quả đầu ra của chương trình.
Please check the output results of the program.
zhè这tái台shèbèi设备zhīchí支持gāoqīng高清shūchū输出。
Thiết bị này hỗ trợ đầu ra độ nét cao.
This device supports high-definition output.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây