ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
灌输
guànshū
truyền đạt nhồi nhét, nhồi sọ
Hán việt: quán thâu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "灌输" (guànshū) mang nghĩa "truyền đạt nhồi nhét, nhồi sọ", kết hợp bởi 灌 (guàn - quán): "Tưới" + 输 (shū - thâu): "thua". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 灌: Dẫn dòng nước mát (氵) chảy tràn qua vùng đất có chim nước (雚) sinh sống để tưới tiêu và đổ đầy ruộng đồng (灌). • Chữ 输: Dùng cỗ xe (车) chuyên chở hàng hóa (俞) đi nộp cống hết sạch, từ nghĩa vận chuyển mở rộng thành thua cuộc (输).

Thành phần cấu tạo

灌输
guànshū
truyền đạt nhồi nhét, nhồi sọ
灌
guàn • quán
Tưới
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
雚
Quán
Âm đọc (bên phải)
输
shū • thâu
thua
车
Bộ Xa
Xe (nằm bên trái)
俞
Du
Vận chuyển / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:truyền đạt nhồi nhét, nhồi sọ
Ví dụ (5)
fùmǔ父母cóngxiǎo从小jiù就gěi给tā他guànshū灌输chuántǒng传统guānniàn观念。
Bố mẹ đã truyền đạt những quan niệm truyền thống cho anh ấy từ khi còn nhỏ.
His parents instilled traditional values in him from an early age.
xuéxiào学校bù不yīnggāi应该zhǐshì只是xiàng向xuésheng学生guànshū灌输zhīshí知识,hái还yào要péiyǎng培养tāmen他们de的dúlì独立sīkǎo思考nénglì能力。
Trường học không nên chỉ nhồi nhét kiến thức cho học sinh mà còn phải bồi dưỡng khả năng suy nghĩ độc lập của các em.
Schools should not merely stuff students with knowledge; they should also cultivate their ability to think independently.
guǎnggào广告búduàn不断xiàng向rénmen人们guànshū灌输xiāofèi消费zhǔyì主义de的sīxiǎng思想。
Quảng cáo không ngừng nhồi nhét tư tưởng chủ nghĩa tiêu dùng vào mọi người.
Advertisements constantly indoctrinate people with consumerist ideas.
tā他zǒngshì总是shìtú试图bǎ把zìjǐ自己de的xiǎngfǎ想法guànshū灌输gěi给biérén别人。
Anh ta luôn cố gắng nhồi nhét những suy nghĩ của mình cho người khác.
He is always trying to impose his own ideas on others.
zhè这gè个xiéjiàozǔzhī邪教组织xiàng向xìntú信徒guànshū灌输jíduān极端de的sīxiǎng思想。
Tổ chức tà giáo này nhồi sọ các tín đồ bằng những tư tưởng cực đoan.
This cult indoctrinates its followers with extremist ideas.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây