ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
运输科
yùnshū kē
Phòng vận tải
Hán việt: vận thâu khoa
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "运输科" (yùnshū kē) mang nghĩa "Phòng vận tải", kết hợp bởi 运 (yùn - vận): "vận chuyển" + 输 (shū - thâu): "thua" + 科 (kē - khoa): "khoa học". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 运: Bước chân di chuyển (辶) không ngừng như đám mây (云) bay khắp bốn phương, biểu thị sự vận chuyển và vận mệnh (运). • Chữ 输: Dùng cỗ xe (车) chuyên chở hàng hóa (俞) đi nộp cống hết sạch, từ nghĩa vận chuyển mở rộng thành thua cuộc (输). • Chữ 科: Dùng cái đấu (斗) đong đo và phân loại từng giống lúa (禾) theo tiêu chuẩn rõ ràng là ngành học, khoa học (科).

Thành phần cấu tạo

运输科
yùnshū kē
Phòng vận tải
运
yùn • vận
vận chuyển
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
云
Vân
Mây / âm đọc (phía trên)
输
shū • thâu
thua
车
Bộ Xa
Xe (nằm bên trái)
俞
Du
Vận chuyển / âm đọc (nằm bên phải)
科
kē • khoa
khoa học
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
斗
Bộ Đẩu
Đấu (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phòng vận tải
Ví dụ (5)
tā他zài在yùnshū运输kē科gōngzuò工作。
Anh ấy làm việc ở phòng vận tải.
He works in the Transportation Section.
yùnshū运输kē科fùzé负责huòwù货物de的pèisòng配送。
Phòng vận tải chịu trách nhiệm phân phối hàng hóa.
The Transportation Section is responsible for the delivery of goods.
míngtiān明天yùnshū运输kē科jiāng将kāi开yí一gè个huì会。
Ngày mai phòng vận tải sẽ tổ chức một cuộc họp.
The Transportation Department will hold a meeting tomorrow.
qǐng请bǎ把zhè这fèn份wénjiàn文件jiāogěi交给yùnshū运输kē科kē科zhǎng长。
Vui lòng giao tài liệu này cho trưởng phòng vận tải.
Please deliver this document to the head of the Transportation Department.
yùnshū运输kē科de的yuángōng员工zhèngzài正在jiǎnchá检查chēliàng车辆。
Nhân viên của phòng vận tải đang kiểm tra phương tiện.
The employees of the Transportation Department are inspecting the vehicles.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây