ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
传输
chuánshū
Truyền
Hán việt: truyền thâu
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "传输" (chuánshū) mang nghĩa "Truyền", kết hợp bởi 传 (chuán / zhuàn - truyền): "Truyền" + 输 (shū - thâu): "thua". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 传: Người thầy (亻) chuyên tâm (专) đem hết tri thức dạy lại cho thế hệ sau để lưu truyền và chuyển giao (传). • Chữ 输: Dùng cỗ xe (车) chuyên chở hàng hóa (俞) đi nộp cống hết sạch, từ nghĩa vận chuyển mở rộng thành thua cuộc (输).

Thành phần cấu tạo

传输
chuánshū
Truyền
传
chuán / zhuàn • truyền
Truyền
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
专
Chuyên
Chuyên / âm đọc (nằm bên phải)
输
shū • thâu
thua
车
Bộ Xa
Xe (nằm bên trái)
俞
Du
Vận chuyển / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Truyền
Ví dụ (3)
shùjù数据chuánshūsùdù传输速度hěn很kuài快。
Tốc độ truyền dữ liệu rất nhanh.
The data transmission speed is very fast.
wǎngluò网络gùzhàng故障yǐngxiǎng影响le了wénjiàn文件chuánshū传输。
Sự cố mạng ảnh hưởng đến việc truyền tệp.
A network failure affected the file transfer.
wúxiàn无线chuánshū传输xūyào需要wěndìng稳定xìnhào信号。
Truyền không dây cần tín hiệu ổn định.
Wireless transmission requires a stable signal.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây