ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
数据传输
Shùjù chuánshū
Truyền dữ liệu
Hán việt: số cứ truyền thâu
—

Gợi nhớ

Từ "数据传输" (Shùjù chuánshū) mang nghĩa "Truyền dữ liệu", kết hợp bởi 数 (shù / shǔ / shuò - số): "số" + 据 (jù - cứ): "căn cứ vào" + 传 (chuán / zhuàn - truyền): "Truyền" + 输 (shū - thâu): "thua". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 数: Xếp từng phần gạo và người (娄) ra thành hàng rồi cầm que gõ nhẹ (攵) vào từng thứ để tính toán chính là con số, kiểm đếm (数). • Chữ 据: Bàn tay (扌) nắm giữ vững vàng nơi cư trú (居), lấy đó làm điểm tựa, bằng chứng và căn cứ xác thực (据). • Chữ 传: Người thầy (亻) chuyên tâm (专) đem hết tri thức dạy lại cho thế hệ sau để lưu truyền và chuyển giao (传). • Chữ 输: Dùng cỗ xe (车) chuyên chở hàng hóa (俞) đi nộp cống hết sạch, từ nghĩa vận chuyển mở rộng thành thua cuộc (输).

Thành phần cấu tạo

数据传输
Shùjù chuánshū
Truyền dữ liệu
数
shù / shǔ / shuò • số
số
娄
Lâu
Kéo, dẫn dắt (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, gõ, hành động (nằm bên phải)
据
jù • cứ
căn cứ vào
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
居
Chữ Cư
Cư trú, sống / âm đọc (bên phải)
传
chuán / zhuàn • truyền
Truyền
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
专
Chuyên
Chuyên / âm đọc (nằm bên phải)
输
shū • thâu
thua
车
Bộ Xa
Xe (nằm bên trái)
俞
Du
Vận chuyển / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Truyền dữ liệu
Ví dụ (2)
zhè这zhǒng种xīnxíng新型shùjùxiàn数据线kěyǐ可以shíxiàn实现gèng更kuàisù快速de的shùjù数据chuánshū传输。
Loại cáp dữ liệu kiểu mới này có thể đạt được tốc độ truyền dữ liệu nhanh hơn.
This new type of data cable enables faster data transmission.
shùjù数据chuánshū传输guòchéng过程zhōng中rú如guǒduàn果断wǎng网,kěnéng可能huì会dǎozhì导致wénjiàn文件sǔnhuài损坏。
Trong quá trình truyền dữ liệu nếu bị ngắt mạng, có thể dẫn đến việc tệp bị hỏng.
If the internet disconnects during data transmission, it may cause file corruption.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây