ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
数据
shùjù
dữ liệu, số liệu, dữ kiện.
Hán việt: số cứ
些
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "数据" (shùjù) mang nghĩa "Dữ liệu", kết hợp bởi 数 (shù / shǔ / shuò - số): "số" + 据 (jù - cứ): "căn cứ vào". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 数: Xếp từng phần gạo và người (娄) ra thành hàng rồi cầm que gõ nhẹ (攵) vào từng thứ để tính toán chính là con số, kiểm đếm (数). • Chữ 据: Bàn tay (扌) nắm giữ vững vàng nơi cư trú (居), lấy đó làm điểm tựa, bằng chứng và căn cứ xác thực (据).

Thành phần cấu tạo

数据
shùjù
Dữ liệu
数
shù / shǔ / shuò • số
số
娄
Lâu
Kéo, dẫn dắt (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, gõ, hành động (nằm bên phải)
据
jù • cứ
căn cứ vào
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
居
Chữ Cư
Cư trú, sống / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:dữ liệu, số liệu, dữ kiện.
Ví dụ (5)
wǒmen我们xūyào需要duì对zhèxiē这些shùjù数据jìnxíng进行fēnxī分析。
Chúng ta cần tiến hành phân tích những dữ liệu này.
We need to analyze this data.
qǐng请bǎ把zhòngyào重要de的shùjù数据bèifèn备份yíxià一下。
Làm ơn sao lưu lại những dữ liệu quan trọng.
Please back up the important data.
shùjù数据xiǎnshì显示,jīnnián今年de的xiāoshòu'é销售额zēngzhǎng增长le了。
Số liệu hiển thị cho thấy doanh số bán hàng năm nay đã tăng trưởng.
The data shows that sales have increased this year.
xiànzài现在shì是dà大shùjù数据shídài时代。
Bây giờ là thời đại Big Data (Dữ liệu lớn).
This is the era of big data.
zhèxiē这些shíyàn实验shùjù数据fēicháng非常yǒu有jiàzhí价值。
Những số liệu thực nghiệm này vô cùng có giá trị.
These experimental data are very valuable.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây