数据
些
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "数据" (shùjù) mang nghĩa "Dữ liệu", kết hợp bởi 数 (shù / shǔ / shuò - số): "số" + 据 (jù - cứ): "căn cứ vào". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 数: Xếp từng phần gạo và người (娄) ra thành hàng rồi cầm que gõ nhẹ (攵) vào từng thứ để tính toán chính là con số, kiểm đếm (数). • Chữ 据: Bàn tay (扌) nắm giữ vững vàng nơi cư trú (居), lấy đó làm điểm tựa, bằng chứng và căn cứ xác thực (据).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 数据
Từ ghép (29)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:dữ liệu, số liệu, dữ kiện.
Ví dụ (5)
我们需要对这些数据进行分析。
Chúng ta cần tiến hành phân tích những dữ liệu này.
We need to analyze this data.
请把重要的数据备份一下。
Làm ơn sao lưu lại những dữ liệu quan trọng.
Please back up the important data.
数据显示,今年的销售额增长了。
Số liệu hiển thị cho thấy doanh số bán hàng năm nay đã tăng trưởng.
The data shows that sales have increased this year.
现在是大数据时代。
Bây giờ là thời đại Big Data (Dữ liệu lớn).
This is the era of big data.
这些实验数据非常有价值。
Những số liệu thực nghiệm này vô cùng có giá trị.
These experimental data are very valuable.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây