ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
元数据
yuánshùjù
Siêu dữ liệu / Metadata
Hán việt: nguyên số cứ
—

Gợi nhớ

Từ "元数据" (yuánshùjù) mang nghĩa "Siêu dữ liệu / Metadata", kết hợp bởi 元 (yuán - nguyên): "đầu tiên" + 数 (shù / shǔ / shuò - số): "số" + 据 (jù - cứ): "căn cứ vào". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 元: Con người (儿) đội vòm trời trên đỉnh đầu (二) tượng trưng cho phần đầu tiên, khởi nguyên và đồng nhân dân tệ (元). • Chữ 数: Xếp từng phần gạo và người (娄) ra thành hàng rồi cầm que gõ nhẹ (攵) vào từng thứ để tính toán chính là con số, kiểm đếm (数). • Chữ 据: Bàn tay (扌) nắm giữ vững vàng nơi cư trú (居), lấy đó làm điểm tựa, bằng chứng và căn cứ xác thực (据).

Thành phần cấu tạo

元数据
yuánshùjù
Siêu dữ liệu / Metadata
元
yuán • nguyên
đầu tiên
二
Bộ Nhị
Hai nét ngang (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Chân người (phía dưới)
数
shù / shǔ / shuò • số
số
娄
Lâu
Kéo, dẫn dắt (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, gõ, hành động (nằm bên phải)
据
jù • cứ
căn cứ vào
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
居
Chữ Cư
Cư trú, sống / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Siêu dữ liệu / Metadata
Ví dụ (3)
shùjùkù数据库guǎnlǐ管理xìtǒng系统yīkào依靠yuán元shùjù数据lái来wéihù维护shùjùbiǎo数据表de的jiégòu结构xìnxī信息。
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu dựa vào siêu dữ liệu để duy trì thông tin cấu trúc của các bảng dữ liệu.
Database management systems rely on metadata to maintain the structural information of data tables.
túpiàn图片de的yuán元shùjù数据zhōng中bāohán包含le了pāishè拍摄shíjiān时间、xiàngjī相机xínghào型号yǐjí以及 gpsGPS zuòbiāo坐标。
Siêu dữ liệu của bức ảnh chứa thời gian chụp, mẫu máy ảnh cũng như tọa độ GPS.
The image metadata contains the shooting time, camera model, and GPS coordinates.
guīfàn规范guǎnlǐ管理yuán元shùjù数据duìyú对于gòujiàn构建qǐyèjí企业级shùjùcāngkù数据仓库fēicháng非常guānjiàn关键。
Quản lý quy chuẩn siêu dữ liệu là cực kỳ quan trọng đối với việc xây dựng kho dữ liệu cấp doanh nghiệp.
Standardized metadata management is crucial for building an enterprise-level data warehouse.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây