欧元
HSK 4 (Chủ đề Kinh tế/Du lịch)
Danh từ
Gợi nhớ
Đồng tiền chung (元: nguyên - gồm bộ Nhị 二 và Nhi 儿) được lưu hành khắp khu vực lục địa châu Âu (欧: Âu - gồm bộ Khu 区 và Khiếm 欠) chính là đồng "euro, EUR" (欧元).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 欧元
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đồng Euro (đơn vị tiền tệ chung châu Âu).
Ví dụ (5)
欧元是欧盟国家的通用货币。
Euro là tiền tệ thông dụng của các quốc gia Liên minh Châu Âu.
The euro is the common currency of European Union countries.
这顿饭花了几十欧元。
Bữa cơm này tốn mấy chục Euro.
This meal cost dozens of euros.
欧元对美元的汇率上涨了。
Tỷ giá Euro so với Đô la Mỹ đã tăng lên.
The exchange rate of the euro against the US dollar has risen.
在德国可以使用欧元。
Ở Đức có thể sử dụng đồng Euro.
You can use euros in Germany.
我不小心把欧元丢了。
Tôi không cẩn thận làm mất tiền Euro rồi.
I accidentally lost my euros.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây