ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
欧元
Ōuyuán
Đồng Euro (đơn vị tiền tệ chung châu Âu).
Hán việt: âu nguyên
HSK 4 (Chủ đề Kinh tế/Du lịch)
Danh từ

Gợi nhớ

Đồng tiền chung (元: nguyên - gồm bộ Nhị 二 và Nhi 儿) được lưu hành khắp khu vực lục địa châu Âu (欧: Âu - gồm bộ Khu 区 và Khiếm 欠) chính là đồng "euro, EUR" (欧元).

Thành phần cấu tạo

欧元
Ōuyuán
euro, EUR
欧
ōu • âu
Âu (châu Âu)
区
Bộ Khu
Khu vực, vùng lãnh thổ
欠
Bộ Khiếm
Hơi thở, cất tiếng (biểu âm)
元
yuán • nguyên
đầu tiên
二
Bộ Nhị
Hai nét ngang phía trên
儿
Bộ Nhi
Đôi chân người

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đồng Euro (đơn vị tiền tệ chung châu Âu).
Ví dụ (5)
ōuyuán欧元shì是ōu欧méng盟guójiā国家de的tōngyòng通用huòbì货币。
Euro là tiền tệ thông dụng của các quốc gia Liên minh Châu Âu.
The euro is the common currency of European Union countries.
zhè这dùn顿fàn饭huā花le了jǐshí几十ōuyuán欧元。
Bữa cơm này tốn mấy chục Euro.
This meal cost dozens of euros.
ōuyuán欧元duì对měiyuán美元de的huìlǜ汇率shàngzhǎng上涨le了。
Tỷ giá Euro so với Đô la Mỹ đã tăng lên.
The exchange rate of the euro against the US dollar has risen.
zài在déguó德国kěyǐ可以shǐyòng使用ōuyuán欧元。
Ở Đức có thể sử dụng đồng Euro.
You can use euros in Germany.
wǒ我bù不xiǎoxīn小心bǎ把ōuyuán欧元diū丢le了。
Tôi không cẩn thận làm mất tiền Euro rồi.
I accidentally lost my euros.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây