ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
欧
ōu
Âu (châu Âu)
Hán việt: âu
一ノ丶フノフノ丶
8
个
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Ở một khu vực đất đai rộng lớn (区) nơi mọi người cất tiếng hát ca (欠) dùng để phiên âm tên gọi châu Âu (欧).

Thành phần cấu tạo

欧
ōu
Âu (châu Âu)
区
Khu
Khu / âm đọc (bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Thở (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Âu (châu Âu)
Ví dụ (5)
wǒ我jìhuà计划míngnián明年qù去ōuzhōu欧洲lǚyóu旅游。
Tôi dự định đi du lịch châu Âu vào năm sau.
I plan to travel to Europe next year.
zhè这jiàn件yīfu衣服huā花le了wǔshí五十ōuyuán欧元。
Chiếc áo này tốn năm mươi euro.
This piece of clothing cost fifty euros.
yīngguó英国yǐjīng已经tuìchū退出le了ōu欧méng盟。
Vương quốc Anh đã rời khỏi Liên minh châu Âu.
The United Kingdom has left the European Union.
tā他hěn很xǐhuan喜欢tīng听ōuměi欧美yīnyuè音乐。
Anh ấy rất thích nghe nhạc Âu Mỹ.
He really enjoys listening to Western pop music.
zhè这jiā家cāntīng餐厅de的zhuāngxiū装修shì是ōu欧shì式fēnggé风格。
Cách trang trí của nhà hàng này mang phong cách châu Âu.
This restaurant is decorated in a European style.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây