ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
欧美
Ōuměi
Âu Mỹ
Hán việt: âu mỹ
—

Gợi nhớ

Từ "欧美" (Ōuměi) mang nghĩa "Âu Mỹ", kết hợp bởi 欧 (ōu - âu): "Âu (châu Âu)" + 美 (měi - mỹ): "đẹp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 欧: Ở một khu vực đất đai rộng lớn (区) nơi mọi người cất tiếng hát ca (欠) dùng để phiên âm tên gọi châu Âu (欧). • Chữ 美: Dê (羊) lớn (大) béo đẹp, vẻ đẹp trọn vẹn hoàn hảo, đẹp 美.

Thành phần cấu tạo

欧美
Ōuměi
Âu Mỹ
欧
ōu • âu
Âu (châu Âu)
区
Khu
Khu / âm đọc (bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Thở (bên phải)
美
měi • mỹ
đẹp
羊
Bộ Dương
Dê (phía trên)
大
Bộ Đại
Lớn (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:Âu Mỹ
Ví dụ (3)
ōuměi欧美guójiā国家de的yǐnshí饮食xíguàn习惯gēn跟zhōngguó中国yǒu有hěn很dà大de的chābié差别。
Thói quen ăn uống của các nước Âu Mỹ có sự khác biệt rất lớn so với Trung Quốc.
Dietary habits in European and American countries differ greatly from those in China.
zài在xiàndài现代niánqīngrén年轻人zhōng中,ōuměi欧美liúxíng流行yīnyuè音乐fēicháng非常shòuhuānyíng受欢迎。
Trong giới trẻ hiện đại, nhạc pop Âu Mỹ rất được yêu thích.
Among modern young people, Western pop music is very popular.
jìnjǐnián近几年ōuměi欧美liúxuéshēng留学生de的shùliàng数量zài在búduàn不断zēngjiā增加。
Mấy năm gần đây số lượng du học sinh Âu Mỹ liên tục tăng lên.
In recent years, the number of international students from Europe and America has been continuously increasing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây