ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
西欧
xī'ōu
Tây Âu
Hán việt: tây âu
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Khu vực các quốc gia nằm ở nửa phía tây (西 - tây) của lục địa châu Âu (欧 - âu: khu vực 区 có người ngẩng đầu hát ca 欠) được gọi là vùng "Tây Âu" (西欧).

Thành phần cấu tạo

西欧
xī'ōu
Tây Âu
西
xī • tây
phía tây
西
Bộ Tây
Hình tổ chim, nơi chim về tổ khi mặt trời lặn
欧
ōu • âu
Âu (châu Âu)
区
Khu
Khu / âm đọc (bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Thở (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tây Âu
Ví dụ (3)
xī'ōu西欧yǒu有hěn很duō多fādáguójiā发达国家。
Tây Âu có nhiều quốc gia phát triển.
There are many developed countries in Western Europe.
tā他yánjiū研究xī'ōu西欧lìshǐ历史。
Anh ấy nghiên cứu lịch sử Tây Âu.
He studies the history of Western Europe.
xī'ōu西欧de的qìhòu气候bǐjiào比较wēnhé温和。
Khí hậu Tây Âu tương đối ôn hòa.
The climate in Western Europe is relatively mild.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây