西欧
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Khu vực các quốc gia nằm ở nửa phía tây (西 - tây) của lục địa châu Âu (欧 - âu: khu vực 区 có người ngẩng đầu hát ca 欠) được gọi là vùng "Tây Âu" (西欧).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 西欧
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tây Âu
Ví dụ (3)
西欧有很多发达国家。
Tây Âu có nhiều quốc gia phát triển.
There are many developed countries in Western Europe.
他研究西欧历史。
Anh ấy nghiên cứu lịch sử Tây Âu.
He studies the history of Western Europe.
西欧的气候比较温和。
Khí hậu Tây Âu tương đối ôn hòa.
The climate in Western Europe is relatively mild.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây