美式咖啡
杯
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "美式咖啡" (měishì kāfēi) nghĩa là "Cà phê đậm đặc Espresso pha với nước nóng", ghép bởi: 美 (měi): đẹp + 式 (shì): kiểu cách + 咖 (kā): cà phê + 啡 (fēi): cà phê.
Thành phần cấu tạo
美式咖啡
Cà phê đậm đặc Espresso pha với nước nóng
羊
大
弋
工
口
加
Hình ảnh:

Phân tích từ 美式咖啡
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cà phê đậm đặc Espresso pha với nước nóng
Ví dụ (3)
美式咖啡比浓缩咖啡淡一些。
Americano nhạt hơn espresso một chút.
An Americano is a bit milder than an espresso.
我点了一杯热美式咖啡。
Tôi gọi một ly Americano nóng.
I ordered a hot Americano.
她喜欢不加糖的美式咖啡。
Cô ấy thích Americano không đường.
She likes unsweetened Americano.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây