咖啡师
杯
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Bậc thầy (师) chuyên rang xay và pha chế thức uống thơm nồng dùng miệng thưởng thức là cà phê (咖啡: bộ Khẩu 口 kết hợp với chữ Gia 加 và chữ Phi 非) được gọi là "người pha chế cà phê" (咖啡师).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 咖啡师
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Người pha chế cà phê
Ví dụ (3)
咖啡师正在拉花。
Người pha chế cà phê đang tạo hình latte.
The barista is making latte art.
这位咖啡师会做拿铁。
Barista này biết pha latte.
This barista knows how to make a latte.
咖啡师推荐了新品咖啡。
Người pha chế cà phê giới thiệu món cà phê mới.
The barista recommended the new coffee.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây