ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
咖啡师
kāfēi shī
Người pha chế cà phê
Hán việt: ca phi sư
杯
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Bậc thầy (师) chuyên rang xay và pha chế thức uống thơm nồng dùng miệng thưởng thức là cà phê (咖啡: bộ Khẩu 口 kết hợp với chữ Gia 加 và chữ Phi 非) được gọi là "người pha chế cà phê" (咖啡师).

Thành phần cấu tạo

咖啡师
kāfēi shī
Người pha chế cà phê
咖
kā • ca
cà phê
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
加
Gia
Thêm / âm đọc (bên phải)
啡
fēi • phi
cà phê
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
非
Bộ Phi
Không phải, đôi cánh ngược chiều / âm đọc (bên phải)
师
shī • sư
thầy giáo
师
Giản thể từ 師
Hình đoàn quân tập hợp (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Người pha chế cà phê
Ví dụ (3)
kāfēishī咖啡师zhèngzài正在lā拉huā花。
Người pha chế cà phê đang tạo hình latte.
The barista is making latte art.
zhè这wèi位kāfēishī咖啡师huì会zuò做nátiě拿铁。
Barista này biết pha latte.
This barista knows how to make a latte.
kāfēishī咖啡师tuījiàn推荐le了xīnpǐn新品kāfēi咖啡。
Người pha chế cà phê giới thiệu món cà phê mới.
The barista recommended the new coffee.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây