咖
丨フ一フノ丨フ一
8
杯
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Thức uống thơm nồng khi đưa lên miệng (口) giúp tăng thêm (加) sự tỉnh táo mỗi buổi sáng chính là ly cà phê (咖).
Thành phần cấu tạo
咖
cà phê
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
加
Gia
Thêm / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (21)
Từ đồng âm (3)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cà phê
Ví dụ (5)
我想喝一杯咖啡。
Tôi muốn uống một cốc cà phê.
I'd like a cup of coffee.
他喜欢在咖啡里加牛奶。
Anh ấy thích thêm sữa vào cà phê.
He likes to add milk to his coffee.
这家咖啡馆的环境很好。
Không gian của quán cà phê này rất tốt.
This café has a very nice atmosphere.
晚上喝咖啡可能会失眠。
Uống cà phê vào buổi tối có thể gây mất ngủ.
Drinking coffee at night may cause insomnia.
咖啡豆需要经过烘焙。
Hạt cà phê cần phải trải qua quá trình rang.
Coffee beans need to be roasted.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây